Tổng hợp các công bố khoa học đăng trên tạp chí trong nước



1. Nguyễn Đức Thảo, Trần Hoài Linh, Phạm Văn Nam, Trương Tuấn Anh, Thiết kế thiết bị thu thập và tự động nhận dạng thông minh tín hiệu điện tím sử dụng các công nghệ vi mạch khả trình, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 122, số 08, tr 137-143, 2014

2. Trương Tuấn Anh, Trần Hoài Linh, Nguyễn Đức Thảo, Khảo sát trên hợp bộ thí nghiệm CMC-356 khả năng của thiện sai số của rơle khoảng cách bằng mạng nơ-ron MLP, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 122, số 08, tr 87-95, 2014

3. Hàn Thị Thúy Hằng, Xác định hàm tương quan dự báo chỉ số nén lún tử một số chỉ tiêu cơ lý của đất dính khu vực Thái Nguyên, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 122, số 08, tr 35-39, 2014

4. Ngô Đức Minh, Phân tích lưới điện kín và ứng dụng công nghệ facts cho điều khiển dòng công suất, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 122, số 08, tr 3-9, 2014

5. Trần Xuân Minh, An optimal state feedback control method for 4 degrees of freedom - rigid rotor active magnetic bearing system,, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 122, số 08, tr 155-160, 2014

6. Nguyễn Thị Vân, Cấp ủy và Đảng viên ở Bắc Giang trong xây dựng nông thôn mới,, Tạp chí Xây dựng Đảng, số 8, 2014

7. Trần Văn Quân, Bùi Hữu Nam, Nguyễn Tiến Dũng, ", Vi mô tơ nhiệt - điện siêu nhỏ chế tạo bằng công nghệ MENS", Tạp chí KHCN Đại học Thái Nguyên, 2014

8. Hồ Ký Thanh, Trần Văn Dũng, Nguyễn Đặng Thủy;, Cấu trúc vi mô và tính chất siêu đàn hồi của vật liệu Nitinol xốp tổng hợp bằng phương pháp phản ứng SHS;, Tạp chí Khoa học Công nghệ Kim loại; số 54, trang 41-46., 2014

9. Nguyễn Thị Mai Hương, Mai Trung Thái, Lê Thị Huyền Linh, Lại Khắc Lãi ", Nghiên cứu ảnh hưởng của các tham số trạng thái trong hệ thống hai cánh quạt nhiều đầu vào nhiều đầu ra",, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 120, số 06, trang 87-92., 2014

10. Phạm Thành Long, Vũ Đức Bình", Xác định đặc tính của tham số phụ trong bài toán động học robot song song",, Tạp chí Cơ khí Việt Nam, Số 5, 2014

11. Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Quốc Tuấn, Nguyễn Hoài Nam, Đặng Văn Thanh, Ứng dụng mạng Noron nhân tạo trong việc tối ưu hóa chế độ cắt khi tiện thép 9XC đã tôi";, Tập 118, số 04 ; Trang (23 -28)., 2014

12. Vũ Văn Thắng, Đặng Quốc Thống, Bạch Quốc Khanh,, Nghiên cứu mô hình hai bước quy hoạch hệ thống cung cấp điện khi xét đồ thị phụ tải và giá điện,, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên, Số 118, tập 4, , trang 61-66, 2014

13. Nguyễn Văn Giáp, Nguyễn Hà Tuấn, Nguyễn Trung Thành, Vũ Lai Hoàng, Nguyễn Hồng Kông, Lâm Hoàng Linh, Nghiên cứu chế tạo máy xác định đặc tính ma sát - mòn của vật liệu,, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên, Tập 118, số 04, 2014

14. Nguyễn Đức Tường, Nguyễn Minh Cường, ", Sự phụ thuộc của đặc tính tế bào quang điện hữu cơ vào tính chất của lớp đệm điện cực dương NiO",, Tạp chíKhoa học và Công nghệ Thái nguyên, 118, 04, (2014), 80-86., 2014

15. Ngô Đức Minh,, Nghiên cứu ứng dụng năng lượng mặt trời trong các mạng điện cục bộ của tàu thuyền,, Tạp chí khoa học công nghệ ĐH Thái nguyên, Tập 118, số 04, , 93,2014

16. Lê Thị Thu Hà, ", Mô hình hóa hệ truyền động qua bánh răng",, Tạp chí khoa học công nghệ ĐH Thái nguyên, số 118, trang 67-77., 2014

17. Lê Thị Thu Hà, Nguyễn Doãn Phước, Nguyễn Quang Hùng ", Ổn định hóa hệ phi tuyến theo hướng phát hiện gốc",, Tạp chí nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự, số 04-2014, trang 19-24., 2014

18. Đỗ Trung Hải, Lê Thị Hồng Gấm ", Một phương pháp thiết kế bộ điều khiển phi tuyến dựa vào mô hình tuyến tính hóa của đối tượng",, Tạp chí Khoa học & Công nghệ ĐH Thái Nguyên, tập 118, số 04, pp. 49-55., 2014

19. Nguyễn Thành Công, Nguyễn Khắc Tuân, Lê Văn Quỳnh., Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số thiết kế hệ thống treo đến độ êm dịu xe đua F-SAE,, Tạp chí Khoa học & Công nghệ ĐH Thái Nguyên, tập 118, số 04, pp. 49-55., 2014

20. Lê Văn Quỳnh, Nguyễn Khắc Tuân., Một phương pháp thí nghiệm đánh giá độ êm dịu của xe lu rung., Tạp chí Khoa học & Công nghệ ĐH Thái Nguyên, tập 118, số 04, pp. 55-59, 2014

21. Nguyễn Thị Quốc Dung, Lê Văn Nhất, Nguyễn Đình An, ", Thiết kế chế tạo thiết bị thí nghiệm kiểm tra đặc tính ma sát độ chịu mài mòn của lớp bề mặt",, Tạp chí Khoa Học & Công Nghệ 118(04): 29 - 36, 2014

22. Nguyễn Thị Thanh Nga, Phân tích động học cơ cấu gạt phôi sử dụng phương pháp đại số phức,, Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Thái Nguyên, số 4 , trang 87-92., 2014

23. Hồ Ký Thanh, Trần Văn Dũng, Nguyễn Đặng Thủy;, Tổng hợp vật liệu siêu đàn hồi hệ NiTi xốp bằng phương pháp thiêu kết chân không;, Tạp chí Khoa học Công nghệ Kim loại; số 53 (tháng 4 ), trang 24-28., 2014

24. Nguyễn Hữu Công, Ngô Kiên Trung, Nguyễn Tiến Duy, Nguyễn Phương Huy, Nguyễn Hồng Quang, ", Nghiên cứu thiết kế bộ điều khiển sử dụng đại số gia tử cho một số đối tượng công nghiệp,, Tạp chí khoa học & công nghệ, ĐHTN, tập 116, số 02., 2014

25. Nguyễn Cát Hồ, Vũ Như Lân, Nguyễn Tiến Duy, Phạm Văn Thiêm, ", Nghiên cứu khả năng thay thế bộ điều khiển pi và bộ điều khiển mờ bằng bộ điều khiển dựa trên đại số gia tử cho động cơ một chiều",, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, tập 52, số 1., 2014

26. Cao Tiến Huỳnh, Lại Khắc Lãi, Lê Thị Huyền Linh, ", Một phương pháp nhận dạng nhiễu trên cơ sở mạng Nơ ron cho một lớp hệ thống điều khiển dự báo có trễ ",, Tạp chí ĐHTN, Tập 120 - số 06/ 2014, ISSN 1859 - 2171 trang 81 - 86, 2014

27. Đặng Ngọc Trung, Nguyễn Văn Trọng,, Một phương pháp điều khiển vị trí và lực tương tác với môi trường trong hệ Teleoperation",, Tạp chí Khoa học và công nghệ ĐHTN, Tập 120, số 06-2014, ISSN 1859-2171, trang 171-176, 2014

28. Nguyễn Trung Kiên, Lê Đình Vũ, Lại Văn Định, ", Ứng dụng phần mềm GT-SUITE mô phỏng màng dầu bôi trơn giữa xéc măng và thành xi lanh động cơ đốt trong", trang 254-259,, Tạp chí cơ khí Việt Nam số đặc biệt , ISSN 0866-7056!, 2014

29. Nguyen Tien Khiem, Duong The Hung, Vu Thi An Ninh, Multiple crack identification in stepped beam by measurements of nature frequencies,, VietNam Journal of Mechanics, số 2, 2014

30. L.D.Viet, N.B.Nghi, N.N. Hieu, D.T.Hung, N.N.Linh and L.X.Hung, On a combination of ground-hook controllers for semi-active tuned mass dampers, Journal of Mechanical Science and Technology 28(6), pp 2059-2064., 2014

31. Nguyễn Đức Thảo, Trần Hoài Linh, Phạm Văn Nam, Trương Tuấn Anh, Thiết kế thiết bị thu thập và tự động nhận dạng thông minh tín hiệu điện tím sử dụng các công nghệ vi mạch khả trình, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 122, số 08, tr 137-143, 2014

32. Lê Thị Huyền Linh, Đặng Ngọc Trung, Ứng dụng nhận dạng nhiễu trên cơ sở mạng rron cho bình phản ứng khuấy trộn liên tục, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 122, số 08, tr 137-143, 2014

33. Trần Lục Quân, Trần Xuân Minh, An Optimal State Feedback Control Method for 4 Degrees of Freedom - Rigid Rotor Active Magnetic Bearing System, Tạp chí Khoa học và Công nghệ-ĐH Thái Nguyên, 2014

34. Vũ Như Lân, Nguyễn Tiến Duy, Trịnh Thúy Hà, Dự báo chuỗi thời gian mờ sử dụng đại số gia tử, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 122, số 08, tr 87-95, 2014

35. Nguyễn Thị Thúy Hiên, Đinh Việt Hùng, Nghiên cứu ứng dụng công nghệ gis trong công tác quy hoạch xây dựng đô thị, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên, Tập 106, số 6, 2013

36. Nguyễn Thị Vân Anh, Gói tín dụng hỗ trợ 30.000 tỷ đồng đang hướng đến người dân nghèo",, Hồ sơ sự kiện, chuyên san của Tạp chí cộng sản, số 261 , trang 18-20, 2013

37. Nguyễn Thị Mai Hương, Mai Trung Thái, Lê Thị Huyền Linh, Lại Khắc Lãi ", Nghiên cứu chiến lược tối ưu hóa trong Điều khiển dự báo",, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 113, số 13, trang 115-121., 2013

38. Nguyễn Thị Quốc Dung, Hoàng Tiến Đạt, Lê Xuân Hưng, Thiết kế bộ thí nghiệm đo bộ truyền vít - đai ốc",, Tạp chí Cơ Khí Việt Nam sô 8 , pp. 46 - 50., 2013

39. Nguyễn Văn Liêm, Lê Văn Quỳnh, Nguyễn Khắc Tuân., Ảnh hưởng của hệ thống treo cabin đến độ êm dịu xe tải hạng nặng dưới kích thích mặt đường ngẫu nhiên., Tạp chí Khoa học Công nghệ các trường kỹ thuật, Vol 99, pp.55-61., 2013

40. Phạm Thành Long, Thiết kế, chế tạo và điều khiển bàn tay robot không sử dụng nguồn dẫn động độc lập",, Tạp chí Cơ khí Việt Nam, số 9, trang 71 - 75., 2013

41. Ma Thế Ngàn, Vũ Hồng Vân,, "Đo lường sự hài lòng của người học tại Trường Đại học Kx thuật Công nghiêp -, Đại học Thái Nguyên", Tạp chí Khoa học và Công nghệ ĐH TN, số 9 , trang 27, 2013

42. Đỗ Thị Tám, Kỹ năng dạy học nêu vấn đề;, Tạp chí Khoa học công nghệ – ĐHTN; số 12/1, tập 112 Tháng 10, 2013

43. Nguyễn Thị Quốc Dung, Nguyễn Văn Trang, Lý Việt Anh, Lê Xuân Hưng, ", Nghiên cứu thiết kế bộ thí nghiệm đo độ bền mỏi sử dụng vật liêu thép các bon và composite",, Tạp chí Cơ Khí Việt Nam số 10 , pp. 72 - 76., 2013

44. Mai Trung Thái, Nguyễn Thị Mai Hương, ", Điều khiển tối ưu cho một hệ có tham số phân bố sử dụng phương pháp Gradient",, Tạp chí khoa học công nghệ ĐH Thái nguyên, tập 110-số 10- trang 45-52., 2013

45. Nguyễn Thị Thanh Quỳnh, Phạm Văn Thiêm, ", Thiết kế bộ điều khiển PID và bộ điều khiển FLC cho hệ thống gia nhiệt",, Tạp chí khoa học và công nghệ, Đại học Thái nguyên, Tập 112, số 12/2, trang 39-44., 2013

46. Phùng Thị Thu Hiền, Đoàn Xuân Ngọc, Phùng Trung Nghĩa,, So sánh hai phương pháp trích chọn đặc trưng âm thanh: đường bao phổ (MFCC) và cao độ Pitch trong việc tìm kiếm âm nhạc theo nội dung;, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên, ISSN 1859 – 2171, Tập 112, số 12/2, Trang 33 – 38., 2013

47. Nguyễn Thị Hà, Khó khăn của người việt nam với độ dài của âm tiếng anh khi phát âm và một vài khuyến nghị đề xuất, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên, số 12/1 (tập 112), (tháng 10 )., 2013

48. Lê Thị Quỳnh Trang, ", Dạy học theo phương pháp nghiên cứu khoa học - Hình thành và phát triển năng lực sư phạm kỹ thuật trong đào tạo giáo viên dạy nghề"., Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên, số 12/1 (tập 112), (tháng 10 )., 2013

49. Lê Thị Thu Hà, Trần Thị Thanh Thảo, ", Thiết kế bộ điều khiển thích nghi theo mô hình mẫu cho hệ truyền động qua bánh răng",, Tạp chí khoa học công nghệ ĐH Thái nguyên, số 112-12/2- trang 63-68., 2013

50. Nguyễn Thị Mai Hương, Mai Trung Thái, Lê Thị Huyền Linh, Lại Khắc Lãi ", Điều khiển dự báo dựa trên ma trận động ứng dụng điều khiển bình phản ứng có bao làm lạnh (chemical Reactor)",, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 112, số 12/2, trang 49-53., 2013

51. Lê Thị Huyền Linh1*, Lại Khắc Lãi2, Nguyễn Thị Mai Hương1, điều khiển dự báo dựa trên mô hình cho hệ phi tuyến với tầm dự báo bằng 1, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 112, số 12/2, trang 49-53., 2013

52. Trương Thị Thu Hương, ", Nghiên cứu ảnh hưởng của cấu tạo đĩa nghiền đến chất lượng nghiền bột giấy",, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên, số 12 (tập 112), (tháng 10 )., 2013

53. Phạm Thị Ngọc Dung, Hà Thanh Tùng, Kiểm toán năng lượng và sử dụng năng lượng hiệu quả trong tòa nhà cao tầng công ty TNHH khoa học và Quản lý Việt nam (SMC)",, Tạp chí khoa học công nghệ ĐH Thái nguyên, tập 110, số 10, trang 59-63., 2013

54. Hà Thanh Tùng, Phạm Thị Hồng Anh, Một số phương pháp nâng cao độ tin cậy lưới điện phân phối thành phố Thái Nguyên sử dụng các thiết bị tự động hóa DAS,, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên, Tập 110, số 10, 2013

55. Phạm Hương Quỳnh, Vũ Thị Thùy Trang, Nguyễn Thu Trang, Nghiên cứu xừ lý nước rác huyện Phú bình bằng PP đông keo tụ.,, Tạp chí KHCN Đại học Thái Nguyên, tập 112 số 12/2 ., 2013

56. Trần Thị Bích Thảo, Phạm Hương Quỳnh., Nghiên cứu xử lý chất thải rắn hữu cơ đô thị cho mục đích phân hủy yếm khí, Tạp chí KHCN Đại học Thái Nguyên, tập 112 số 12/2 ., 2013

57. Nguyễn Hữu Công, Đào Huy Du, Vũ Ngọc Kiên,, Research to improve the model order reduction algorithm nghiên cứu cải tiến thuật toán giảm bậc mô hình,, Tạp chí Khoa học và công nghệ các trường đại học kỹ thuật, số 97, pp 1-7, 2013

58. Trần Xuân Minh, Đặng Danh Hoằng;, Điều khiển bám lưới hệ thống phát điện sức gió sử dụng máy phát không đồng bộ nguồn kép bằng phương pháp điều khiển tựa theo thụ động;, Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, số 97, tr 8-14, 2013

59. Nguyễn Thị Thúy Hiên, Nguyễn Hoàng Sơn, Nguyễn Văn Tình, Nghiên cứu tính khả thi công nghệ thi công Sàn nhẹ BubbleDeck trong xây dựng, Tạp chí khoa học công nghệ ĐH Thái nguyên, tập 113, số 13,, 2013

60. Nguyễn Tiến Đức, Nguyễn Ngọc Ý, Nguyễn Khánh Duy, Một số giải pháp thiết kế biệt thự xanh tại thành phố Thái Nguyên ,, Tạp chí NCKH-ĐHTN, số 14, 12, 2013

61. Nguyễn Xuân Thành, Phạm Văn Hiệp, Trần Xuân Cường, Nghiên cứu giải pháp bố cục không gian kiến trúc cảnh quan khu du lịch ATK Định Hóa,, Tạp chí NCKH-ĐHTN, số 14, 12, 2013

62. Phạm Hương Quỳnh, Nguyễn Thị Sơn, Nghiên cứu xử lí nước thải sinh hoạt bằng giá thẻ vi sinh di động kết hợp bùn hoạt tính, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, tập 51, số 3B, 2013

63. Phạm Hương Quỳnh, Nguyễn Thị Sơn, Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình tách N,P trong MT nước.,, Tạp chí khoa học Công nghệ Các trường Đại học Kỹ thuật, Số 97, 2013

64. Phạm Hương Quỳnh, Nghiên cứu xử lý nước thải sinh hoạt bằng giá thể vi sinh di động,, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 107, số 07, 2013

65. Đinh Cảnh Nhạc, Một số suy ngẫm về tư tưởng triết học trong thần thoại Việt Nam,, Tạp chí Khoa học và Công nghệ ĐH Thái Nguyên, Tập 114, số 14, 2013

66. Đặng Ngọc Trung,, Nghiên cứu động lực học và điều khiển cho hệ thống Teleoperation, Tạp chí Khoa học và Công nghệ ĐH Thái Nguyên, Tập 104, số 04, 2013

67. Phan Văn Nghị, Nguyễn Văn Dự, Khoan lỗ sâu trên hợp kim nhôm có trợ giúp của rung động tần số thấp (Manufacturing deep holes on aluminium alloy by low-frequency vibration assisted drilling), Tạp chí khoa học và công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, Số 92, tháng 1,, 2013

68. Nguyễn Hữu Công, Nguyễn Thị Thanh Nga, Sự ảnh hưởng của bộ trọng số khởi tạo ban đầu trong quá trình luyện mạng Neural (The influence of initial weights on neural network training ), Tạp chí khoa học và công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, Số 95, 2013

69. Đỗ Thế Vinh *, Trương Tú Phong, Tính năng cắt và sai số kích thước gia công lỗ côn trên vật liệu khó gia công bằng máy cắt dây, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 102, số 02, 2013

70. Dương Thị Nhẫn, Tư tưởng giáo dục chủ yếu của Fukuzawa Yukichi trong tác phẩm "Khuyến học", Tạp chí nghiên cứu Đông Bắc Á, Số 5, tháng 5, 2013

71. Nguyễn Thị Vân, Sự đổi mới tư duy của Đảng cộng sản Việt Nam về sức mạnh bảo vệ tổ quốc, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 103, số 03, 2013

72. Hoàng Thị Thắm, Students' autonomy in English learning at Thai nguyen university of technology, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 103, số 03, 2013

73. Vũ Việt Vũ, Phân cụm nửa giám sát dựa trên đồ thị, Volume 58, Tạp chí khoa học , Khoa Công nghệ thông tin, ĐHSP HN, 2013

74. Nguyễn Vĩnh Thụy, Nghiên cứu lựa chọn phương pháp quy hoạch năng lượng cho hệ thống điện Việt Nam Tập 102, số 02, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, 2013

75. Ngô Đức Minh, Điều khiển nghịch lưu 3 pha 4 dây trong hệ thống nguồn phân tán độc lập,, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 102 (02), 2013

76. Lê Thị Huyền Linh*, Nguyễn Thị Mai Hương, Sử dụng mô hình mờ Takagi - Sugeno để xây dựng mô hình dự báo cho hệ động học phi tuyến, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 102, Số 02, 2013

77. Phạm Hương Quỳnh, Bước đầu nghiên cứu thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho thành phố Thái Nguyên;, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 102, Số 02, 2013

78. Phan Văn Nghị, Nguyễn Văn Dự, Khoan lỗ sâu trên hợp kim nhôm có trợ giúp của rung động tần số thấp (Manufacturing deep holes on aluminium alloy by low-frequency vibration assisted drilling), Tạp chí khoa học và công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, Số 92, tháng 1,, 2013

79. Hoàng Mạnh Cường, Nguyễn Văn Dự, Ngô Quốc Huy, Thiết kế, chế tạo công cụ bón phân viên nén dúi sâu phục vụ bón thúc cho lúa nước,, Tạp chí Công nghiệp nông thôn, số 9, 2013

80. Vu Ngoc Pi, Hoàng Văn Châu, Trần Quốc Hùng, Một nghiên cứu về tái chế hạt mài Supreme Garnet trong gia công tia nước có hạt mài, Tạp chí Cơ học Ứng dụng và Vật liệu Số 248 (2013) Trang 499-503© (2013) Trans Tech Publications, Switzerlanddoi:10.4028/www.scientific.net/ AMM.248.499, 2013

81. Trần Anh Thắng, BICM - ID scheme and the effective at using the scheme in the telecommunications transmission (Sơ dồ BICM-ID và hiệu quả của việc sử dụng sơ đồ trong truyền dẫn viễn thông), Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 102, số 02, 2013

82. Chu Ngọc Hùng, Nguyễn Đăng Bình, Study the effects of minimum quantity lubricant (MQL) on shavings created process when turning tempered steel 9CrSi (Nghiên cứu ảnh hưởng của bôi trơn tối thiểu (MQL) đến quá trình tạo phoi khi tiện thép 9CrSi qua tôi), Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 104, số 04, 2013

83. Hồ Ký Thanh, Quá trình vô định hóa hình hóa và xử lý nhiệt khi chế tạo hợp kim Niti bằng phương pháp hợp kim hóa cơ học;, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 102, số 02, 2013

84. Hoàng Vị, Vũ Như Nguyệt, Khảo sát các yếu tố hình học của bề mặt phức tạp trong kỹ thuật cơ khí, Tạp chí Cơ khí Việt Nam, số 6, tháng 6,, 2013

85. Lê Thu Thủy, "Xây dựng mô hình trạng thái gián đoạn của động cơ KĐB-RLS thích hợp với điều khiển thời gian thực",, Tạp chí Khoa học & Công nghệ, số Tập 112, số 12/2-2013 trang 45, 2013

86. Đỗ Văn Quân, Vũ Văn Hải., Tính toán hiệu quả kinh tế khi thay thế nhiên liệu khí hóa lỏng (lpg) bằng công nghệ khí hóa than., Tạp chí Đại học Thái Nguyên, Tập 106, số 06, pp9-10., 2013

87. Nguyễn Thị Mai Hương, Đặng Danh Hoằng, Nguyễn Phùng Quang, Nâng cao khả năng khắc phục lỗi lưới không đối xứng của hệ thống phát điện chạy bằng sức gió, Tạp chí khoa học và công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, số 92, 2013

88. Nguyễn Quân Nhu, Nguyễn Thị Diệu Thúy, Sử dụng mạch tổ hợp K 553 YД2 trong hợp bộ bảo vệ ЭП3- 1636 - M thay cho rơ le điện từ, để bảo vệ khoảng cách trong hệ thống điện, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên, tập 106, số 6, 2013

89. Đào Duy Yên, Trương Tuấn Anh, Trần Đức Quỳnh Lâm, Nghiên cứu ảnh hưởng của hệ thống kích từ có PSS đến ổn định của hệ thống điện, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên, tập 106, số 6, 2013

90. Nguyễn Hữu Công, Nguyễn Thị Thanh Nga, Vũ Ngọc Huy, Bùi Anh Tuấn, Sự ảnh hưởng của bộ trọng số khởi tạo ban đầu trong quá trình luyện mạng Neural, Tạp chí khoa học và công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, Số 95, 2013

91. Đỗ Thế Vinh , Trương Tú Phong, Tính năng cắt và sai số kích thước gia công lỗ côn trên vật liệu khó gia công bằng máy cắt dây, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 102, số 02, 2013

92. Trần Minh Đức, Lê Tiên Phong, Đoàn Kim Tuấn, Nghiên cứu bộ lọc LCL cho bộ biến đổi nối lưới, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 102, số 2, 2013

93. Vu Ngoc Pi, Vũ Hồng Khiêm, Phạm Thanh Cường, Xây dựng các công thức tính chế độ cắt cho mài tròn ngoài, Tạp chí Cơ khí Việt Nam, Số 12- tháng 12, 2012

94. Nguyễn Duy Trường, Nghiên cứu xác định chế độ làm việc hợp lý của máy nghiền bột ngô dạng đũa, Tạp chí Công nghiệp nông thôn, Số 7 - 2012, 2012

95. Lương Thị Thúy Nga, Văn hóa "Công bộc" Hồ Chí Minh soi đường thực hiện thắng lợi nghị quyết hội nghị lần thứ 4 Ban chấp hành TW Đảng (Khóa XI), Tạp chí Dân tộc, Số 141 tháng 9, 2012

96. Nguyễn Thị Thu Thủy, Giữ gìn và phát huy truyền thống "Tôn sư trọng đạo", Tạp chí Dân tộc, Số 143 tháng 11, 2012

97. Phạm Thị Mai Yến, Nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh thép - Kinh nghiệm của Hàn Quốc và bài học rút ra cho doanh nghiệp thép Việt Nam, Tạp chí Thương mại, Số 17,2012

98. Phạm Thị Mai Yến, Phân tích TOWS với phát triển của Tổng công ty Thép Việt Nam trong giai đoạn hiện nay, Tạp chí Thương mại, Số 22, 2012

99. Lê Tiên Phong, Dương Hòa An, Ngô Đức Minh, Nghiên cứu phương pháp đánh giá ổn định cho hệ thống điện theo tiêu chuẩn diện tích, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, (Tập 93, số 05), 2012

100. Ngô Kiên Trung, Dương Quốc Tuấn,, So sánh phương pháp thiết kế bộ điều khiển bằng Logic mờ và đại số gia từ (Tập 93, Số 05), Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, 2012

101. Dương Đức Minh, Ứng dụng phương pháp nghiên cứu hành động (Action research) vào hoạt động dạy học nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy môn tiếng Anh, Tạp chí Khoa học - Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, (Số 3), 2012

102. Đào Ngọc Tôn, Nguyễn Phương Huy, Nguyễn Thanh Hà, Tích hợp dịch vụ đo và kiểm soát từ xa sử dụng FPGA, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, (Tập 99, số 11), 2012

103. Vi Thị Mai Hương, Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng của sự ô nhiễm Asen đối với sức khỏe người dân xã Hà Thượng - Đại Từ - Thái Nguyên, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, (Tập 99, số 11), 2012

104. Vi Thị Mai Hương, Khả năng xử lý nước thải phân tán theo mô hình bãi lọc trồng cây - hồ sinh học cho các đô thị và khu dân cư tỉnh Thái Nguyên, Tạp chí Môi trường, (Số 8),2012

105. Hồ Ký Thanh, Ảnh hưởng của nhiệt độ nung sơ bộ đến quá trình tổng hợp NiTi xốp bằng phương pháp SHS, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, (Tập 99 - Số 11), 2012

106. Phạm Thị Thu Hằng, Trần Thị Huê, Ứng dụng lý thuyết xác suất thống kê trong bài toán tính tổng của chuỗi, minh họa bằng phần mềm Matlab, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, (Tập 95, số 7), 2012

107. Trần Anh Thắng, Phan Thanh Hiền, Hiệu quả của việc kết hợp xáo trộn và mã hóa trong hệ thống truyền dẫn vô tuyến, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, (Tập 99 - số 11), 2012

108. Chu Ngọc Hùng, Nguyễn Đăng Bình, Nghiên cứu ảnh hưởng của bôi trơn tối thiểu (MQL) đến quá trình tạo phoi khi tiện thép 9CrSi qua tôi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, (Tập 104, số 04), 2012

109. Phạm Thị Thu Hằng, Nghiệm toàn cục cho bài toán Ellipic suy biến, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, 2012

110. Lê Tiên Phong, Dương Hòa An*, Ngô Đức Minh, Nghiên cứu phương pháp đánh giá ổn định cho hệ thống điện theo tiêu chuẩn diện tích,, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, Tập 93, số 5, 2012

111. Nguyễn Thị Thu Thủy, Nghiêm Trung Dũng, Xác định hệ số phát thải cho công đoạn dập cốc, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, Số 87, 2012

112. Phan Văn Nghị, Nguyễn Văn Dự, Lê Duy Hội, Khoan lỗ sâu trên hợp kim nhôm có trợ giúp của rung động tần số thấp (Manufacturing deep holes on aluminium alloy by low-prequency vibration assisted drilling), Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, số 92, 2012

113. Nguyễn Thị Mai Hương, Ngô Đức Minh, Nguyễn Như Nghĩa, Một số kết quả nghiên cứu về trụ lưới không đối xứng sử dụng bộ lọc tích cực điều khiển dòng sin, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 88, số 12, 2012

114. Hà Thanh Tùng, Phạm Thị Hồng Anh, Lựa chọn nhanh tiết diện dây dẫn trong lưới điện phân phối theo phương pháp khoảng chia kinh tế, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 88, số 12, 2012

115. Nguyễn Đăng Bình, Trần Minh Đức, Lê Thái Sơn, Ảnh hưởng của áp suất nén dung dịch MQL đến tuổi bền của dụng cụ cắt khi tiện thép 9 CrSi bằng dao CBN, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 88, số 12, 2012

116. Đặng Ngọc Trung, Điều khiển thích nghi có phối hợp luật hiệu chỉnh bổ sung nhằm nâng cao chất lượng hệ thống, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 88, số 12, 2012

117. Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Trần Quốc Nghị, Một số kết quả nghiên cứu về hiện tượng khuếch đại cường độ của song xung kích trong hỗn hợp chất lỏng hai pha, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 88, số 12, 2012

118. Nguyễn Hiền Trung, Enhancing Quality Control Power System Stability Controller Using Design Theory Optimal RH-∞, Journal of Science and Technology - TNU, Vol. 90(02) pp. 119-124, 2012

119. Ngô Kiên Trung, Dương Quốc Tuấn, Lê Văn Tùng, So sánh phương pháp thiết kế bộ điều khiển bằng logic mờ và đại số gia tử, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 93(05) trang 35-40, 2012

120. Nguyễn Hữu Công, Nguyễn Thị Thanh Nga, Đồng Văn Ngọc, Nghiên cứu cải tiến thuật toán của mạng Nơron, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 93(05) trang 53-60, 2012

121. Nguyễn Thị Thanh Nga, Hoàng Tiến Đạt, Ứng dụng phần mềm Autodesk Invertor để phân tích động học cơ cấu gạt phôi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 93(05) trang 97-102, 2012

122. Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Phương Huy, Nghiêm Văn Tính, Xây dựng hệ thống đọc công tơ từ xa qua đường dây điện lực hạ thế AMR-PLC, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 95(07), trang 129-136, 2012

123. Trần Hoài Linh, Vương Hoàng Nam, Trương Tuấn Anh, Thuật toán “tách mù” tín hiệu và ứng dụng trong xử lý tín hiệu điện tim, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 95(07), trang 147-152, 2012

124. Vũ Hồng Quân, Lê Bích Ngọc, Ứng dụng thống kê tính tích phân nhiều lớp mô phỏng bằng Matlab, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 95(07), trang 153-156, 2012

125. Nguyễn Thị Thu Thủy, Xác định hệ số phát thải cho công đoạn dập cốc, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật Tập 87 trang 62-66, 2012

126. Lê Hoàng Phương, Những yếu tố quan trọng cần kiểm soát tối ưu đối với nguyên liệu đầu vào trong chuyển hóa yếm khí khô chất thải rắn đô thị sinh khí Metan, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 95(07) trang 157-162, 2012

127. Nguyễn Hiền Trung, Nguyễn Doãn Phước, Ứng dụng lý thuyết tối ưu RH-∞ để nâng cao chất lượng của hệ điều khiển ổn định hệ thống điện PSS, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật Tập 88 trang 11-16, 2012

128. Phạm Thành Long, Vũ Đức Vương, Nâng cao độ chính xác đáp ứng vị trí và hướng trong bài toán động học ngược robot, Tạp chí cơ khí Việt Nam Số 3, tháng 3 trang 77-81,2012

129. Nguyễn Văn Dự, Hoàng Tiến Đạt, Lê Duy Hội, Ng. Hoàng Giang, Văn Công Bích, Xác định tải trọng trong thiết kế cơ khí hệ thống năng lượng mặt trời tự xoay, Tạp chí cơ khí Việt Nam, Số 4, tháng 4 trang 44-50, 2012

130. Trịnh Thị Thủy, Nguyễn Thị Thanh Hương, Trần Hoài Lam, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Phạm Thị Ninh, Trần Văn Sung, Thành phần hóa học và độc tính cấp của chất màu từ cây Cẩm tím, Tạp chí Hóa học, Số 50 (3) trang 394-397, 2012

131. Phạm Thành Long, Thiết kế máy đo góc nghiêng bánh răng trụ kiểu cơ điện tử, Tạp chí cơ khí Việt Nam Số 7, tháng 7 trang 19-24, 2012

132. Phạm Thành Long, So sánh và lựa chọn phương pháp tối ưu cho bài toán động học ngược của robot, Tạp chí cơ khí Việt Nam Số 7, tháng 7 trang 81-85, 2012

133. Phạm Thành Long, Thiết kế, chế tạo cổ tay cầu kiểu tuần hoàn công suất, Tạp chí cơ khí Việt Nam Số 7, tháng 7 trang 59-64, 2012

134. Phạm Thành Long, Nguyễn Văn Tùng, Phạm Thành Đức, Điều khiển động học có xét đến biến dạng đàn hồi theo cơ chế bù kép, Tạp chí cơ khí Việt Nam Số 8, tháng 8 trang 31-34, 2012

135. Phạm Thành Long, Nguyễn Thị Hồng Cẩm, Nguyễn Thành Chung, Ứng dụng phương pháp giảm gradient tổng quát (GRG) khảo sát động học robot song song, Tạp chí cơ khí Việt Nam Số 10, tháng 10 trang 30-33, 2012

136. Phạm Thành Long, Nguyễn Thị Hồng Cẩm, Nguyễn Thành Chung, Sử dụng cấu hình thay thế trong bài toán động học robot, Tạp chí cơ khí Việt Nam, Số 11, tháng 11,2012

137. Lê Xuân Hưng, Vũ Ngọc Pi, Trần Quốc Hùng, Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy sàng rung kiểu cơ khí, Tạp chí Cơ khí Việt Nam Số 1+2, tháng 1+2 trang 24 - 26, 2012

138. Đặng Danh Hoằng, Nguyễn Phùng Quang, Điều khiển phi tuyến hệ thống phát điện chạy sức gió sử dụng máy phát không đồng bộ nguồn kép trên cơ sở hệ thụ động Euler - Lagrange và Hamilton, Tạp chí tin học và điều khiển học Vol. 28, No. 1 trang 9-19, 2012

139. Lê Thị Thu Hà, Nguyễn Doãn Phước, Thiết kế bộ điều khiển bám thích nghi bền vững cho hệ phi tuyến bất định và ứng dụng vào điều khiển hệ truyền động qua bánh răng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ ĐH Đà Nẵng Số 59, tháng 10 trang 1-6, 2012

140. Nguyễn Thị Thanh Nga,Vu Ngoc Pi, Một nghiên cứu mới về phân phối tối ưu tỉ số truyền cho hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng hai cấp khai triển, Tạp chí Cơ khí Việt Nam, Số 12, tháng 12 trang 18 -23, 2012

141. Vu Ngoc Pi, Vũ Hồng Khiêm, Phạm Thanh Cường, Xây dựng các công thức tính chế độ cắt cho mài tròn ngoài, Tạp chí Cơ khí Việt NamSố 12, tháng 12 trang 18 -23, 2012

142. Lý Việt Anh, Vũ Thị Liên, Phan Quang Thế, Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số tới độ cứng tế vi của lớp mạ tổ hợp composite Ni – Al2O3, Tạp chí cơ khí Việt Nam, Số 10, tháng 10 trang 31 – 35, 2011

143. Phan Quang Thế, Nguyễn Thị Quốc Dung, Hoàng Minh Phúc, Ảnh hưởng của chế độ cắt đến các thành phần lực cắt trong tiện cứng trực giao thép 9XC bằng dụng cụ CBN, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái NguyênTập 83(07), trang 67-72, 2011

144. Phan Quang Thế, Nguyễn Đăng Bình, Trần Minh Đức, Mạ composite Ni-Al2O3 - Một giải pháp kỹ thuật nâng cao khả năng chống mòn của lớp mạ Ni, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái NguyênTập 78(02), trang 12-16, 2011

145. Phan Quang Thế, Nguyễn Đăng Bình, Trần Minh Đức, Lý Việt Anh, Ảnh hưởng của thông số quá trình tới độ cứng tế vi của lớp mạ composite, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái NguyênTập 78(02), trang 3-7, 2011

146. Phan Quang Thế, Nguyễn Thị Quốc Dung, Hoàng Minh Phúc, Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ cắt đến các thành phần lực cắt trong tiện cứng trực giao thép 9XC bằng dụng cụ CBN, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Các trường Đại học Kỹ thuật, 2011

147. Nguyễn Văn Dự, Đặc tính phi tuyến của lực tương tác cơ-điện trong cơ cấu rung Sô-lê-nô-it, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Các trường Đại học Kỹ thuật, Vol. 81, pp. 74-79, 2011

148. Cao Thanh Long, Nguyễn Văn Dự, Tối ưu hóa nhiệt cắt khi tiện tinh lỗ nhỏ thép X210Cr13 đã tôi cứng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Các trường Đại học Kỹ thuật Tập 83B, trang 141-145, 2011

149. Ngô Đức Minh, Lê Tiên Phong, Nguyễn Mai Hương, Phân tích sóng hài phát sinh của trạm bù công suất phản kháng kiểu SVC trong lưới truyền tải và đề xuất giải pháp khắc phục, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Các trường Đại học Kỹ thuật Tập 85, trang 13-18, 2011

150. Nguyễn Hữu Công, Nguyễn Tuấn Anh, Nguyễn Tiến Duy, Ngô Kiên Trung, Nghiên cứu nâng cao chất lượng bộ điều khiển bằng đại số gia tử cho hệ thống pin mặt trời, Tạp chí Khoa học và công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 81, 2011

151. Bùi Chính Minh, Mô hình toán học phi tuyến hệ thống cán thép tấm, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên Tập 78(02), trang 17-22, 2011

152. Trần Thái Sơn, Nguyễn Tuấn Anh, Bài toán kết nhập tập mờ theo cách tiếp cận đại số gia tử, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 81(05), trang 97-102,2011

153. Hoàng Xuân Tứ, Ngô Ngọc Vũ, Ảnh hưởng của bôi trơn tối thiểu (MQL) đến mòn dụng cụ cắt và nhắm bề mặt khi tiện tinh thép 9CrSi(9XC) qua tôi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 81(05), trang 103-108, 2011

154. Lưu Tùng Giang, Nguyễn Hiền Trung, Nghiên cứu nâng cao chất lượng điều tốc Turbine thủy điện nhỏ ở các tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam, Journal of Science and Technology - TNU Tập 83(07), trang 59-66, 2011

155. Nguyễn Hồ Quang, Trần Đức Hải, Bùi Thanh Hiền, Vu Ngoc Pi, Tối ưu số cánh turbine cho máy phát điện sức gió kiểu trục đứng loại cánh thẳng, Tạp chí Công nghiệp Nông thôn Số 02, Trang 31-32, 2011

156. Dương Đức Minh, Ứng dụng PPNC Hành động (Action Research) vào hoạt động dạy học nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy môn Tiếng Anh, Tạp chí khoa học - Trường ĐH Mở TP. HCM Tập 3, số 26 trang 80 – 89, 2011

157. Vũ Văn Thắng, Đặng Quốc Thống, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Bá Việ, 37. Tiềm năng và ứng dụng của nguồn điện phân tán trong quy hoạch hệ thống điện phân phối, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 3-8, 2011

158. Ngô Phương Thanh, Vũ Quốc Đông, Nghiên cứu giải bài toán điền khiển tối ưu sử dụng phương pháp tựa theo dãy và giải thuật tính vi phân tự động AD cho hệ thống động học phi tuyến có ràng buộc, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 9-14, 2011

159. Đoàn Thanh Hải, Đoàn Thị Thanh Thảo, Xây dựng mô hình hệ thống truyền dẫn để tính toán giải tích chất lượng BER của hệ thống vô tuyến số M-QAM, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 15-20, 2011

160. Nguyễn Mai Hương, Nguyễn Tiến Hưng, Sử dụng LFT trong thiết kế và phân tích ổn định bền vững của hệ thống điều khiển máy phát điện sức gió, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 21-26, 2011

161. Đoàn Thanh Hải, Đoàn Thị Thanh Thảo, Đỗ Huy Khôi, Khả năng sử dụng độ thiệt khoảng cách DD để đánh giá tác động của méo phi tuyến gây bởi bộ khuếch đại công suất phát trong các hệ thống 256-QAM, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 27-32, 2011

162. Phùng Thị Thu Hiền, Phùng Trung Nghĩa, Đoàn Xuân Ngọc, Xử lý dữ liệu thiếu trong khai phá dữ liệu, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 55-60, 2011

163. Phạm Hương Quỳnh, Phạm Thị Thu, Thiết kế mô hình xử lý nước thải bằng hệ thống Aeroten, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 167-174, 2011

164. Nguyễn Thị Thanh Thảo, Nghiên cứu xác định hệ số phát thải một số chất ô nhiễm không khí của nhà máy nhiệt điện đốt than Quảng Ninh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 175-178, 2011

165. Nguyễn Thị Thúy Hiên, Nghiên cứu thực trạng công tác thiết kế xây dựng ở Việt Nam và đề xuất giải pháp ứng dụng công nghệ thi công hiện đại trong công tác thiết kế xây dựng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 185-190, 2011

166. Nguyễn Minh Cường, Một số giải pháp nâng cao hiệu quả chương trình quản lý nhu cầu điện năng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 201-206, 2011

167. Lại Khắc Lãi, Đặng Ngọc Trung, Ứng dụng giải thuật di truyền cho bài toán điều khiển tối ưu đa mục tiêu, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 213-218, 2011

168. Lê Huyền Linh, Nguyễn Thị Mai Hương, Một phương pháp xây dựng điều khiển dự báo dựa trên mô hình Gauss, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 195-200, 2011

169. Lại Khắc Lãi, Dương Quốc Hưng, Trần Thị Thanh Hải, Thiết kế bộ điều khiển hòa lưới cho máy phát điện sức gió sử dụng máy điện cảm ứng nguồn kép DFIG, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 86(10), trang 219-226, 2011

170. Kiều Thị Khánh, Một số biện pháp phát huy tính tự lực của sinh viên khi thực hành thí nghiệm vật lý đại cương, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 87(11), trang 141-144, 2011

171. Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Thị Bích Ngọc, Trần Quốc Nghị, Một số kết quả nghiên cứu về hiện tượng khuếch đại cường độ của sóng xung kích trong hỗn hợp chất lỏng hai pha, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 88(12), trang 157-162, 2011

172. Lại Khắc Lãi, Lê Thị Thu Hà, Lê Thị Minh Nguyệt, Nông Lê Huy, Một phương pháp điều khiển thích nghi hệ truyền động qua bánh răng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 88(12), trang 163-168, 2011

173. Nguyễn Đăng Bình, Trần Minh Đức, Lê Thái Sơn, Nghiên cứu ảnh hưởng của bôi trơn-làm nguội tối thiểu dầu lạc đến tuổi bền dụng cụ cắt trong tiện cứng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 88(12), trang 169-174, 2011

174. Đặng Ngọc Trung, Điều khiển thích nghi có phối hợp luật hiệu chỉnh bổ sung nhằm nâng cao chất lượng hệ thống, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 88(12), trang 175-180, 2011

175. Nguyễn Thị Thu Thủy, Xác định hệ số phát thải cho công đoạn cán thép sử dụng dầu FO, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 88(12), trang 181-184,2011

176. Nguyễn Thị Thúy Hiên, Quản trị nguồn nhân lực là nhân tố góp phần đạt tới mục tiêu chiến lược phát triển nguồn nhân lực, Tạp chí Xây dựng - Bộ Xây dựng Số 07, 2011

177. Nguyễn Đăng Bình, Trần Minh Đức, Lê Thái Sơn, Ảnh hưởng của áp suất nén dung dịch MQL đến tuổi bền của dụng cụ cắt khi tiện thép 9CrSi bằng dao CBN, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 88(12), trang 185-190, 2011

178. Hà Thanh Tùng, Phạm Thị Hồng Anh, Lựa chọn nhanh tiết diện dây dẫn trong lưới điện phân phối theo phương pháp khoảng chia kinh tế, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Tập 88(12), trang 197-202, 2011

179. Phạm Thị Thủy, Phạm Thị Thu Hằng, Nghiệm toàn cục cho bài toán Ellipic suy biến, Tạp chí Khoa học và Công nghệ-ĐH Thái Nguyên Tập 88(12), trang 211-216, 2011

180. Đỗ Thị Tám, Nguyễn Thị Thu Dung, Ứng dụng phương pháp mô hình đồng dạng và phân tích thứ nguyên trong việc xác định lực cản trên cánh máy trộn thức ăn chăn nuôi dạng trục ngang, Tạp chí Công nghiệp nông thôn Số 03, trang 30-32, 2011

181. Nguyễn Mai Hương, Ngô Đức Minh, Nguyễn Như Nghĩa, Một số kết quả nghiên cứu về trụ lưới không đối xứng sử dụng bộ lọc tích cực điều khiển dòng sin, Tạp chí Khoa học và Công nghệ-ĐH Thái Nguyên Số 88(12), trang 203-210, 2011

182. Trần Văn Sung, Trịnh Thị Thuỷ, Phạm T. P. Dung,, Lignan, cinnamic amit và flavonon glycosit từ gỗ cây Dó trung quốc (Aquilaria sinensis) Nguyễn Thị Thanh Hương, Tạp chí Hóa học, Số 49(2), , trang 166-171, 2011

183. Vũ Như Nguyệt, Hoàng Vị, Các giải pháp nâng cao độ chính xác tạo hình bề mặt, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Các trường Đại học Kỹ thuật Số 81, 2011

184. Phạm Thành Long, Lê Thị Thu Thủy, Phạm Thành Đức, Tính toán bù sai số vị trí và định hướng của robot công nghiệp dưới ảnh hưởng của tải trọng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Các trường Đại học Kỹ thuật Số 81, trang 80-85, 2011

185. Dương Xuân Trường, Nguyễn Văn Dự, Nguyễn Đăng Hòe Lê Thị Thu Hiền, Nguyễn Văn Tấn, An expansion of capability of CAD/CAM/CNC technology by integrating of NC and CNC machines to computers, Tạp chí Cơ khí Việt Nam, Số 04, tháng 4, trang 13-22, 2011

186. Cao Thanh Long, Nguyễn Văn Dự, Tối ưu hóa nhám bề mặt khi tiện tinh lỗ nhỏ trên thép X210CR13 đã tôi, Tạp chí Cơ khí Việt Nam, Số 04, tháng 4, trang 32-35, 2011

187. Lê Xuân Hưng, Vu Ngoc Pi, Vũ Hồng Khiêm, Trần Quốc Hùng, Nghiên cứu tái chế, bù tái chế hạt mài Supreme Garnet trong gia công tia nước có hạt mài, Tạp chí Cơ khí Việt Nam, Số 9, tháng 9, trang 31 – 37, 2011

188. Vũ Lai Hoàng, Trần Quốc Lập, Lê Hồng Thắng, Hoàng Ánh Quang, Ảnh hưởng của hàm lượng TiC tới cơ tính của vật liệu composite Cu - TiC, Tạp chí Khoa học Công nghệ Kim loại, Số 34, trang 28 – 31, 2011

189. Vũ Lai Hoàng, Trần Quốc Lập, Ảnh hưởng của ép đùn nguội tới cơ - lý tính của composite Cu - TiC, Tạp chí Khoa học Công nghệ Kim loại Số 37, trang 44 – 48, 2011

190. Ôn Ngũ Minh, Sử dụng lý thuyết đại số giải một số bài toán trong hình học, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên Số 78(02), trang 8-11, 2011

191. Nguyen Huu Cong, Dao Huy Du, Vu Ngoc Kien, Research reduced-order model algorithm by balancing method, Journal of Science and Technology of Technical Universities Vol. 80, pp. 34-39, 2011

192. Hồ Ký Thanh, Phan Anh Thư, Hoàng Long, Trần Văn Dũng, Nguyễn Đặng Thủy, Chế tạo vật liệu Nitinol xốp bằng phương pháp phản ứng nhiệt tự lan truyền (SHS), Tạp chí Khoa học Công nghệ Kim loại Số 36, trang 46 -50, 2011

193. Nguyễn Thị Quốc Dung, Phan Quang Thế, Predictive modeling of surface roughness and tool wear in hard turning using PCBN cutting tool, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 63(1), pp. 40-45, 2010

194. Nguyễn Hiền Trung Nguyễn Như Hiển, Studies on the effectiveness of power system stabilizers for synchronous generators connected to power grid, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 64(2), pp. 63-69, 2010

195. Đặng Danh Hoằng, Synchronize electric generators to a power grid by passivity - based control methodology, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 64(2), pp. 70-74, 2010

196. Trần Minh Đức, Effect of wheel dressing parameters on the grinding ability, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 64(2), pp. 75-78, 2010

197. Nguyễn Thị Mai Hương Đinh Văn Nghiệp Trần Thị Thanh Hải, Research of unsymmetrical grid fault ride - through for a wind turbine system, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 65(3), pp. 126-133, 2010

198. Tăng Cẩm Nhung, Research and apply schedule algorithms to grid computing environments, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 65(3), pp. 134-138, 2010

199. Nguyễn Thị Chinh Võ Quang Lạp, Power regulation of roll transmission system to satisfy coarse rolling requirement in the continuous hot rolling line with small power, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 65(3), pp. 173-177, 2010

200. Nguyễn Phương Huy Lê Bá Dũng, The improvement of ANFIS framework by genetic algorithm, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 66(4), pp. 47-51, 2010

201. Nguyễn Thanh Hà Nguyễn Phương Huy, The application of OFDM technology in communication via low-voltage power line, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 66(4), pp. 52-57, 2010

202. Dương Thế Hùng Nguyễn Thế Thịnh, Continous beam model subjected to dynamic load in design and construction of building structures, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 66(4), pp. 62-66, 2010

203. Trương Thị Thu Hương Đinh Thị Thu Hà, Study on application of fuzzy set methodology for evaluation of quality of cultivating machines on forestry-hilly land, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 66(4), pp. 99-103, 2010

204. Ngô Kiên Trung Nguyễn Tiến Duy Chu Minh Hà Dương Quốc Tuấn, A research of control parabolic trough solar collector system based on Hedge algebra, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 68(6), pp. 60-64, 2010

205. Nguyễn Văn Tuấn Nguyễn T.Thu Hằng Dương Ngọc Hải Nguyễn Thế Đức, Simulation of flow around an aircraft model using computational fluid dynamics method over body-fitted curvilinear coordinates, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 68(6), pp. 65-69, 2010

206. Trần Anh Thắng, The OFDM technique for IEEE 802.16 standard and the advance AOFDM, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 68(6), pp. 70-75, 2010

207. Nông Minh Ngọc Nguyễn Văn Huy, The automatic system of registration, calling for examine in hospital, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 69(7), pp. 83-88, 2010

208. Nguyễn Như Hiển Nguyễn Thị Thanh Bình, Feedback controller for magnetic bearing with two degrees of freedom, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 69(7), pp. 89-93, 2010

209. Kiều Thị Khánh, Some solutions to improve the qualityof general physics practice for students at Thainguyen University of Technology, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 71(9), pp. 13-16, 2010

210. Châu Tấn Đức Trần Xuân Minh, Direct Torque Control variable-frequency drive - three phase induction motor, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 71(9), pp. 89-93, 2010

211. Nguyễn Hữu Công Nguyễn T.Thanh Nga Phạm Văn Hưng, Continuous time recurrent neural network for identifying and control waste water treatment system, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 4-8, 2010

212. Hồ Ký Thanh, Fabrication of Cu-Al2O3 composites by processing of planetary ball milling, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 9-13,2010

213. Nguyễn Hiền Trung, Studies on the influence of power system stabilizer for stabilizing small-signal in a single-machine infinitive bus system by analyzing eigenvalue of system state matrix, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 14-19, 2010

214. Trần Khải Hoàn, Calculating stability of steel column in frame of light roof - industrial house with one floor, one span having crane bridge, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 20-22, 2010

215. Nguyễn T. Thanh Hương Trịnh Thị Thủy, Studying for extraction and isolation of natural coloring from peristrophe bivalves, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 23-28, 2010

216. Nguyễn Văn Chí Nguyễn Nam Trung Bùi Mạnh Cường, Finite time observer designing for discrete time linear systems, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 29-33, 2010

217. Lê Xuân Hưng, Vu Ngoc Pi, Study on innovative project to expand machining capabilities of a table drilling machine, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 34-37, 2010

218. Vũ Lai Hoàng, A study on synthesis technology of TiC from TiO2 and carbon soot, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 38-41, 2010

219. Trần Minh Đức Đỗ Mạnh Cường Ngô Kiên Dương, Effect of wheel dressing parameters on surface qualities when external grinding stainless steel SUS 304, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 42-45, 2010

220. Nguyễn Thế Đoàn, Calculating model of deformation in turning machine body, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 46-50, 2010

221. Vũ Văn Thắng Đặng Quốc Thống Bạch Quốc Khánh, Affect of voltage regulation to optimal locations and size of capacitor be in the design, operation distribution systems, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 51-56, 2010

222. Đỗ Trung Hải Nguyễn Đức Thăng Nguyễn Thị Thu Hường, Studying and applying adaptive control theory to control of parameter - varying systems, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 57-61, 2010

223. Lê Tiên Phong, Wide area protection system and apply its in power system 500 kV of Viet Nam, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 62-67, 2010

224. Nguyễn Phương Huy Dương Thị Mai Thương, An application of genetic fuzzy system in active queue management problem - RED AQM, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 68-73, 2010

225. Nguyễn T.Phương Nhung Lê Đình Thanh Hồ Sĩ Đàm, Performance evaluation the guaranteed quality of service on IP networks of DiffServ model, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 74-79, 2010

226. Phùng T.Thu Hiền Vũ Tất Thắng Thái Quang Vinh Nguyễn Văn Huy, Content-based music retrieval using spectral envelope feature and K-means algorithm, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 80-85, 2010

227. Đỗ Văn Quân Vũ Văn Hải, The theory of solid gastification and effective application of coal gastification for energy in Vietnam, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 86-91, 2010

228. Phạm Hương Quỳnh, Research on the effects of biomass and influent's COD levels on the efficiency of the treatment of starch-containing wastewater by AEROTEN system, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 92-96, 2010

229. Vi Thị Mai Hương, The research of designing and improving the wastewater treatment system with 3000m3/day capacity for Hoang Van Thu paper corporation, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 97-101, 2010

230. Nguyễn Tiến Đức, Reality and solution green architecture apartment in Hanoi, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 102-106, 2010

231. Nguyễn Đỗ Hà Đinh Quang Ninh, How to improve practical lessons at center for practice work and scientific application - Thai Nguyen University of Technology, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 107-110, 2010

232. Trần Huy Điệp Nguyễn Bảo Ngọc Ngô Văn Hàng, Managing solutions to develop teachers at center for practice work and scientific application from 2010 to 2020, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 111-114, 2010

233. Cao Xuân Tuyển Nguyễn Anh Tuấn, Study affection of discontinuous and continuous current mode of transformer in high frequency switching power supply, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 115-120, 2010

234. Vũ Quý Đạc Nguyễn Ngọc Khương Hoàng Minh Phúc, CATIA software application in designing pattern in Song Cong diesel limited company, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 121-125, 2010

235. Vũ Quý Đạc Đặng Văn Doanh Hoàng Minh Phúc Nguyễn Hữu Chinh Ngô Xuân Bình Lê Sỹ Lợi Nguyễn Văn Hồng, Greenhouse growing high technology tree found the road to agricultural production, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 126-129, 2010

236. Dương Thế Hùng, Determine the expectation, variance and reliability in some bending beams within their cracks and flexural stiffness EI (x) which is the stochastic parameter, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 130-134, 2010

237. Đỗ Thế Vinh Vũ Thị Tâm, Application new algorithm and Matlab program for calculating the error of circle from co-ordinating data collected by Mitutoyo CMM C544, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 135-139, 2010

238. Lê Thanh Liêm Trần Thị Vân Anh, Propose solutions to develop the training programs at Faculty of Technical Teachers at TNUT, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 140-144, 2010

239. Lê Thị Quỳnh Trang Trịnh Thúy Hà, Interdisciplinary ability of curriculum for technical teacher's training at Thai Nguyen University of Technology, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 145-149, 2010

240. Trương Thị Thu Hương Lê Thị Thu Hiền Phạm Thanh Cường, A study on solutions to improve teaching skills and operation skills for technical teaching students, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 150-154, 2010

241. Đỗ Thị Tám Bùi Đức Việt Nguyễn Thị Linh, Current situation and solutions in training of Pedagogic skills and research activities of education for students of technology education, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 155-159, 2010

242. Dương Thị Vân Anh, Batch process and its application in manufacturing a drinking-water production-line, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 74(12), pp. 160-164, 2010

243. Nguyễn Văn Chí Nguyễn Doãn Phước, Appreciation of transient behaviour of nonlinear states observers from their applications, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 75, pp. 82-87, 2010

244. Nguyễn Hữu Công Nguyễn Tiến Dũng, Design the adaptive control unit for technologies using liquid fuels, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 75, pp.25-30, 2010

245. Lê Hiếu Giang, Phan Quang Thế, Control of fiber wrapping angle of fiber composite tube and the influence of the angle on its mechanical properties, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 75, pp. 126-130, 2010

246. Đặng Danh Hoằng Nguyễn Phùng Quang, Passivity - Based controller design for doubly - fed induction generators, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 76, pp. 12-17, 2010

247. Nguyễn Hữu Công Nguyễn Trung Thành, Research optimal control for inverse dynamic of three freedom degrees robot, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 76, pp. 30-33, 2010

248. Ngô Cường Nguyễn Đình Mãn Nguyễn Thị Linh, Evaluation of surface quality of bearing steel SUJ2 when grinding with wheel Al2O3, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 76, pp. 81-84, 2010

249. Trần Minh Đức Phạm Quang Đồng, Effect of the compressed air flow in minimum quantity lubrication on wear, tool life and machined surface roughness, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 76, pp. 85-89, 2010

250. Nguyễn Doãn Phước Nguyễn Hiền Trung, Design of optimal finite-time observer and application in decentralized control by output feedback of linear systems based on eparation priciple, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol 77, pp. 38-42, 2010

251. Nguyễn Thanh Hà, Research of Automatic Meter Reading (AMR) system over powerline, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 77 pp. 83-88, 2010

252. Phạm Thành Long, Solving robot inverse kinematics problem by using uninterrupted helix transpose convention, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 77, pp. 89-94, 2010

253. Nguyễn Văn Dự Trang Thành Trung La Ngọc Tuấn, Optimization model of the RLC Vibro-Impact mechanism using response surface methodology, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 77, pp. 95-100, 2010

254. Ngô Đức Minh Nguyễn Văn Liễn, Control of bi-directional converter in battery energy storage system (BESS) for peak power shaving, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 79B, pp. 116-120, 2010

255. Nguyễn Văn Dự Phan Thị Hương, Lựa chọn chế độ cắt khi phay cứng SKD 61 bằng kỹ thuật bề mặt chỉ tiêu, Tạp chí cơ khí Việt Nam, Số 09, trang 12-16, 2010

256. Trần Văn Sung Trịnh Thị Thuỷ Phạm Hoài Nam Nguyễn Thị Thanh Hương, Phân tích và xác định cấu trúc của Peristrophine từ lá cây Cẩm đỏ, Tạp chí Hóa học- ISSN 0866 708X, Tập 48-số 6A, trang 49-54, 2010

257. Nguyễn T. Thanh Hương Trịnh Thị Thuỷ, Nghiên cứu qui trình chiết tách chất màu tự nhiên từ cây Cẩm (Peristrophe bilvalvis(L.) Merr.), Tạp chí khoa học và công nghệ- ISSN 1859-2171, tập 74, số 12- tr. 23-27., 2010

258. Võ Phúc Nguyên, Human face recognition using neural network, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 64(2), pp. 53-57, 2010

259. Vũ Quý Đạc Đào Hữu Hiếu, A method to determine critical areas of burr squeeze heads, Journal of Science and Technology - Thai Nguyen University; Vol. 63(1), pp. 36-39,2010

260. Cao Thanh Long Nguyễn Vôn Dim Lưu Anh Tùng, Calculate and design of turning appliance for machining a cylinder cam of pill press machines, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 69, pp. 56-60, 2009

261. Trần Minh Đức, An experimental method to evaluate grinding wheel life by evaluating cutting force norm during cylindrical grinding process, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 70, pp. 55-58, 2009

262. Dương Phúc Tý, Innovation of the undergraduate teaching protocol with the application of the credit training system, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 70, pp. 116-119, 2009

263. Nguyễn Quân Nhu Trần Hoài Linh, Application of hybrid model in daily peak power load prediction problem, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 73B, pp. 46-49, 2009

264. Ngô Đức Minh Nguyễn Văn Liễn, Dynamic improvement of BESS using dead-beat type controller, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 74, pp. 57-62, 2009

265. Nguyễn Văn Dự Nguyễn Đăng Hào Lê Xuân Hưng La Ngọc Tuấn, A new model of the RLC vibration impact mechanism, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 74, pp. 88-91, 2009

266. Lê Huyền Linh Lại Khắc Lãi, Controlling liquid level of Water drum using Model Predictive Control, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 51(3), pp. 77-81, 2009

267. Lê T.Quỳnh Trang, Some skills in lecture designing according to the theory of flexible awreness, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 51(3), pp. 113 - 118, 2009

268. Lê Thị Thu Hà Lãi Khắc Lãi, Quality survey of Dynamic transmission system with backlash, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 51(3), pp. 124 - 130, 2009

269. Võ Quang Lạp Trương Thị Quỳnh Như, An adjustment of torque in the hot-rolled line, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 51(3), pp. 131 - 135,2009

270. Ôn Ngũ Minh, Using the MATLAB to solve the least squares problems, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 54(6), pp. 63 - 66, 2009

271. Nguyễn Quốc Tuấn Nguyễn Phú Sơn, Effect of cutting speed on machined surface roughness in turning glass fiber reinforced plastic (GFRPs), Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 54(6), pp. 77 - 80, 2009

272. Dương Xuân Trường Nguyễn Văn Hùng, Optimizations of cutting parameters in end milling SKD61 steel using PVD-TiAlN coated carbide insert., Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 54(6), pp. 81 - 88, 2009

273. Nguyễn Hồng Kông Vũ Văn Thắng Nguyễn Minh Cường, Xác định cấu trúc lưới điện hạ áp thành phố Thái Nguyên theo quan điểm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 54(6), pp. 89 - 94, 2009

274. Nguyễn Quốc Bình Đoàn Thanh Hải, Receiver carrier optimum additional phase shift method to reduce nonlinear distortion in M-Quadrature Amplitude Modulation systems, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 55(7), pp. 55 - 59, 2009

275. Nguyễn Văn Tuấn Nguyễn Thế Đức, A finite difference method using curvilinear structured grids for simulation of flows over comlex geometry, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 55(7), pp. 67 - 70, 2009

276. Monique Polit Trần Văn Giang Trần Hoài Linh Nguyễn Quân Nhu, Estimation of short-time daily power loads for Hanoi city using time series and neural networks, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 55(7), pp. 75-80., 2009

277. Nguyễn Minh Trang, Nonsatiation condition and the existence of equilibrium, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 57(9), pp. 27-31., 2009

278. Bùi Chính Minh, Nonlinear robust adaptive control of Flexible-joint systems with output being the load angle axis, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 57(9), pp. 63-68., 2009

279. Nguyễn Thanh Hà Hoàng Thị Thu Giang, Designing and improvingquality of the automatic system controlling CO concentration in the environment, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 59(11), pp. 37-41., 2009

280. Lại Khắc Lãi Nguyễn Văn Huỳnh, A speed control strategy of vertical axial wind turbines, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 59(11), pp. 42-45.,2009

281. Nguyễn Văn Chí, Anti-windup methods for industrial PID controllers, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 59(11), pp. 46-50., 2009

282. Dương Đức Minh, A survey of test papers used at secondary schools in Thai nguyen., Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 59(11), pp. 88-94.,2009

283. Nguyễn Hiền Trung, Improving quality of training in the direction of linking the school with human-power employing units, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 61(12/2), pp. 7-10., 2009

284. Phùng T.Thu Hiền Thái Quang Vinh Phùng Trung Nghĩa Lê Tuấn Anh, Using fundamental frequency and algorithm dynamic time warping (DTW) to search content music, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 61(12/2), pp. 55-59., 2009

285. Nguyễn Như Hiển Trần Thị Thanh Nga, The new method to advance quality control for contactless transmission system using the magnetic suspension, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 61(12/2), pp. 69-73., 2009

286. Nguyễn Văn Huy, Apply fractal in gray document image analysis, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 61(12/2), pp. 74-77., 2009

287. Bùi Chính Minh Đinh Văn Nghiệp, Card DS1104 research and application, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 61(12/2), pp. 78-81., 2009

288. Trần Thị Huê, On the partial stability of differential equation systems with impulses, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 61(12/2), pp. 82-85., 2009

289. Đặng Văn Thành Nguyễn Thanh Hải Nguyễn Tuấn Hùng Lê Văn Thảo, Study the ionic conducting property of LiCoO2 positive electrode, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 61(12/2), pp. 110-112., 2009

290. Nguyễn Đăng Hòe Trương T. Thu Hương, Nguyễn Tuấn Hưng, A study on reverse engineering accuracy evaluation by using machining center VMC - 85S, Journal of Science and Technology - Thainguyen University, Vol 1(49), pp. 47-50, 2009

291. Phan Quang Thế, Trần Ngọc Giang, A study of wear mechanisms of PCBN cutting tools used in precision turning of hardened 09crsi steel, Journal of Science and Technology - Thainguyen UniversityNo. 4(48), Vol. 2, pp. 105 - 112, 2008

292. Nguyễn Đăng Bình, Phan Quang Thế, Trương Đức Thiệp, Surface Modification Technologies, Journal of Science and Technology - Thainguyen UniversityNo. 4(48), Vol. 2, pp. 3 - 8, 2008

293. Phan Quang Thế, Nguyễn Thị Quốc Dung, Nguyễn Thi Thanh Vân, Influence of cutting speeds to wear & wear mechanisms of PCBN cutting tool used in precision turning of 9CrSi hardened steel, Journal of Science & Technology of Technical Universities, Vol. 68, pp. 37-43, 2008

294. Phan Quang Thế, Nguyễn Thị Quốc Dung, Frictional interactions between chip and rake face of PCBN cutting tool used in precision turning of hardened 9XC steel, Journal of Science & Technology of Technical Universities, Vol. 66, pp. 16-20, 2008

295. Cao Thanh Long Nguyễn Bá Nam Nguyễn Gia Tín, Calculating mating teeth's geometrical factors for concentric three - jaw chucks, Journal of Science & Technology of Technical Universities, Vol. 66, pp. 31-34, 2008

296. Trần Minh Đức, Influence of coolant fluid and method on tool wear, tool life and the surface roughness in cutoff turning, Journal of Science & Technology of Technical Universities, Vol. 67, pp. 99-102, 2008

297. Vũ Lai Hoàng Trần Quốc Lập, A study on fabrication of material friction based on Fe matrix – F MK 11, Journal of Science and Technology - Thainguyen University No. 4(48), Vol. 2, pp. 68 - 72, 2008

298. Cao Thanh Long, Nguyen Ba Nam, Nguyen Gia Tin, Calculating mating teeth’s geometrical factors for concentric three - jaw chucks, Journal of Science and Technology of Technical Universities Vol. 66, pp. 31-34, 2008

299. Đỗ Thị Tám, Phạm Văn Lang, Kinh tế trang trại và quá trình đầu tư máy móc phục vụ sản xuất, chế biến Nông - Lâm sản ở Thái Nguyên trong những năm gần đây, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 47(3), Tập 1, trang 122 - 126, 2008

300. Nguyễn Văn Giáp, Hà Minh Hùng, Vật liệu ma sát luyện kim bột trong chế tạo máy, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 48(4), Tập 2, trang 37 - 44, 2008

301. Hồ Ký Thanh, Ngô Kiên Cường, Trần Văn Dũng, Lê V. Dũng, Nguyễn Đặng Thủy, Chế tạo vật liệu tổ hợp Cu – Al2O3 bằng phương pháp nghiền trộn hành tinh kết hợp ô xy hóa bên trong, Tạp chí Khoa học Công nghệ Kim loại Số 21, trang 31 – 34, 2008

302. Đỗ Thị Tám, Nghiên cứu ảnh hưởng của một số thông số đến chất lượng trộn và chi phí năng lượng của máy trộn công suất nhỏ qui mô hộ gia đình, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Số 124, trang 105 – 109, 2008

303. Đỗ Thị Tám, Phạm Hồng Sơn, Cơ sở chọn dãy máy trộn thức ăn gia súc (qui mô nhỏ) phục vụ cho nông thôn miền núi, Tạp chí Cơ khí Việt Nam Số 135, tháng 10, trang 24 - 26, 2008

304. Lê Xuân Long, Lê Thu Mai, Nguyễn Xuân Cường, Tính toán thủy lực đường tràn kiểu dốc nước, Tạp chí khoa học kỹ thuật Thủy lợi và Môi trường,, 2008

305. Nguyễn Quốc Tuấn, Nguyễn Văn Dũng, Tối ưu hoá các thông số công nghệ trên máy cắt dây EDM khi gia công thép không gỉ, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 3 (47), Tập 1, 2008

306. Phạm Văn Lang Đỗ Thị Tám, Research, assess the quality of designation, and manufacture engineering machinery for implementing agricultural mechanization by fuzzy file methodology, Journal of Science & Technology of Technical Universities, Vol. 68, pp. 49-52, 2008

307. Phạm Thành Long Hoàng Vị, Automatic preparing kinematic information during robot direction, Journal of Science & Technology of Technical Universities, Vol. 68, pp. 53-58,2008

308. Lại Khắc Lãi Lê Thị Thu Hà, Two methods to raise the quality of electric drive systems with backlash, Journal of Science and Technology - Thainguyen University, 2008

309. Cao Thanh Long Nguyễn Thái Bình Phan Văn Nghị, Calculating an optimal value of cone angles for mounted bolts in wood cutting tools with internal mounted forms, Journal of Science and Technology - Thainguyen University, 2008

310. Đỗ Khắc Đức Nguyễn Thị Thanh Bình, Điều khiển thích nghi bền vững các hệ phi tuyến chịu nhiễu ngoại sinh thay đổi theo thời gian, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 1(45), part 1, pp. 94-100., 2008

311. Trần Thị Vân Anh Lại Khắc Lãi, Controlling the level of water drum with Fuzzy - Neuron controller, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 2(46), part 1, pp. 108-113., 2008

312. Nguyễn Hữu Công Ngô Kiên Trung Trần Mạnh Thắng, A research on a class of systems with extreme characteristics, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 2(46), part 1, pp. 114-118., 2008

313. Nguyễn T.Mai Hương Lại Khắc Lãi, Design Predictive Control System for time-delay plants using Neural Networks, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 3(47), part 1, pp. 100-103., 2008

314. Trần Xuân Minh Ngô Đức Minh, Kết hợp bộ tích trữ năng lượng nguồn ắc quy (BESS) với thủy điện nhỏ để nâng cao chất lượng điện năng và hiệu quả khai thác nguồn thủy năng, Journal of Science and Technology - Thainguyen University Vol. 3(47), part 1, pp. 110-116., 2008

315. Phạm Văn Lang Đỗ Thị Tám, Kinh tế trang trại và quá trình đầu tư máy móc phục vụ sản xuất, chế biến Nông-Lâm sản ở Thái Nguyên trong những năm gần đây, Tạp chí Khoa học & Công nghệ - Đại học Thái Nguyên Số 3(47), Tập 1, trang 122 - 126., 2008

316. Ngô Đức Minh, An application of PWM-based rectification for Reactive-power compensation and Harmonic filtering in local power grid, Journal of Science and Technology - Thainguyen University No. 4(48), Vol. 1, pp. 82 - 87, 2008

317. Nguyễn Văn Giáp Hà Minh Hùng, Friction powder materials in mechanical engineering, Journal of Science and Technology - Thainguyen University No. 4(48), Vol. 2, pp. 37 - 44, 2008

318. Đỗ Khắc Đức J. Pan, High Performance Control of an Active Heave Compensation System, International Federation of Automatic Control (IFAC), Seoul, Korea., 2008

319. Đỗ Khắc Đức J. Pan, Boundary Control of flexible marine risers, International Federation of Automatic Control (IFAC), Seoul, Korea., 2008

320. Đỗ Khắc Đức, Output feedback formation tracking control of mobile robots with limited sensing, International Conference on Control, Automation, Robotics and Vision (ICARCV), Hanoi, Vietnam, 2008

321. Đỗ Khắc Đức J. Pan, Reducing transverse motion of marine risers with actuator dynamics by boundary control, International Conference on Control, Automation, Robotics and Vision (ICARCV), Hanoi, Vietnam, 2008

322. Đỗ Khắc Đức, Formation tracking control of unicycle-type mobile robots with limited sensing ranges, IEEE Transactions on Control Systems Technology, vol. 16, No. 3, pp. 527-538, 2008

323. Đỗ Khắc Đức J. Pan, Nonlinear control of an active heave compensation system, Ocean Engineering, vol. 35, no. 5-6, pp. 558-571, 2008

324. Nguyễn Trọng Thuần Đỗ Trung Hải, The experimental model using the neural-fuzzy network for on-line identification and control of non-linear system, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 63, pp. 6-10, 2008

325. Phạm Thành Long Hoàng Vị, To get the value of joint variables in robot kinematic problems, Journal of Science & Technology of Technical Universities; Vol. 65, pp. 31-34,2008

326. Trần Minh Đức Phạm Quang Đồng, Influence of coolant fluid and method on tool wear, tool life and the surface roughness in slot machining using end mills, Journal of Science & Technology of Technical Universities, Vol. 65, pp. 55-58, 2008

327. Phan Quang Thế, Vũ Quý Đạc, Nguyễn Đăng Hào, Analysis and application of computers in math slider crank mechanism, Journal of Science and Technology - TNU, Vol. 44(4), Part 1 pp. 10 - 14, 2007

328. Nguyễn Thị Quốc Dung, Phan Quang Thế, Xác định các thông số động học trong một số hộp giảm tốc hành tinh hiện đại, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 111 - 115, 2007

329. Đỗ Khắc ĐứcPhan Quang Thế, On Smooth and p times differentiable bump funtions, Journal of Science and Technology - The National Academy of Science and Technology, Vol. 45, No. 6 pp. 331-336, 2007

330. Phan Quang Thế, Vũ Quý Đạc, Nguyễn Đăng Hào, Ứng dụng giải tích và máy vi tính cho bài toán cơ cấu tay quay con trượt, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 10 - 14, 2007

331. Phan Quang Thế, Trương Đức Thiệp, Determination of the base radius of translating offset follower cam mechanism, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No.1(Vol.41) pp. 60-64, 2007

332. Vu Ngoc Pi, Vũ Quý Đạc, Calculation of total transmission ratio of two step worm reducers for the best reasonable gearbox housing structure, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No.1(Vol.41) pp. 65-69, 2007

333. Bùi Chính Minh Nguyễn Như Hiển Nguyễn Thị Mai Hương, Structure of servo drive system using a flexible coupling, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No.1(Vol.41) pp. 70-76, 2007

334. Ngô Cường Trần Minh Đức, Experimental investigation of influence of cutting regime on cutting process in peripheral grinding, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No.1(Vol.41) pp. 77-83, 2007

335. Ngô Như Khoa Đỗ Tiến Dũng, Stiffness matrix in calculation of stiffened-plate laminated composites, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 2(Vol.42) pp. 29-37, 2007

336. Lại Khắc Lãi Phạm Văn Thịnh, Nguyễn Ánh Dương, Indentify nonlinar plant by fuzzy - neural system, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 2(Vol.42) pp. 38-42, 2007

337. Trần Xuân Minh, Nguyễn Như Hiển, A new electrical drive system: Inverter-Series excitation synchronous motor, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 2(Vol.42) pp. 43-47, 2007

338. Nguyễn Như Hiển Bùi Chính Minh, Design state feedback controller using method of pole placement for the transmission system with a flexible coupling, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 2(Vol.42) pp. 53-58, 2007

339. Nguyễn Hữu Công, An algorithm to convert nonlinear into linear programming problem, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 32-36,2007

340. Nguyễn Như Hiển, Experimental investigation of inverter-series excitation synchronous motor drive system, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 37-43, 2007

341. Lại Khắc Lãi, A method to improve performances of control system of 3-joint manipulators, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 44-49, 2007

342. Nguyễn Hữu Công, Applying neural networks in model identification of nonlinear dynamical objects, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 50-54, 2007

343. Nguyễn Như Hiển, A software to calculate solar radiant energy, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 55-62, 2007

344. Dương Phúc Tý, Demonstrating the scientific hypothesis through the comparison experiment, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 63-66, 2007

345. Nguyễn Phú Hoa, Some recent results on interfacing MASTERCAM with a Microturn lathe in manufacturing rolling shafts, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 67-72, 2007

346. Lại Khắc Lãi, A method of modelling nonlinear plant using Model Predictive Control, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 73-79, 2007

347. Trần Huy Điệp Nguyễn Như Hiển, An application of fuzzy controller in adjustment system of boilers, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 80-85, 2007

348. Lại Khắc Lãi Phạm Hữu Đức Dục, ANFIS and apply adaptive control the position of the direct engine whith change in the parameters and loads, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 86-91, 2007

349. Vũ Quý Đạc, A method to choose the hardness of working surface and material to manufacture the metal snagging whell pressing head 100*6*22, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 92-95, 2007

350. Ngô Như Khoa, Calculating laminate composite stiffened-plate using finite element method, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 96-103, 2007

351. Trần Minh Đức Phạm Quang Đồng, A new system to measure grinding force, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 104-108, 2007

352. Nguyễn Phú Hoa, Optimum cutting conditions for drilling components on the numerically contronlled system (NC and CNC), Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 109-114, 2007

353. Cao Xuân Tuyển, Nguyễn Phùng Quang, The control of doubly-fed induction generator in wind power plant with the backstepping technique based robust adaptive current controller, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 3(Vol.43) pp. 115-120, 2007

354. Phạm Thị Bông Đặng Danh Hoằng Lê Thị Thu Hà, Design of a fuzzy controller to adapt to the difficult object modeling, Journal of Science & Technology-Thai Nguyen University Vol. 4(44) pp. 73-76, 2007

355. Nguyễn văn Tuấn Nguyễn Thị Hoa Trần Thị Hảo, Some research results on the propagation of shock waves in two-phase environment, Journal of Science & Technology-Thai Nguyen University Vol. 4(44) pp. 77-84, 2007

356. Đặng Anh Đức, Design of state observer in the system of linearization control of asynchronous motors, Journal of Science & Technology-Thai Nguyen University Vol. 4(44) pp. 85-90, 2007

357. Nguyễn Thanh Hà, Analyzing communication between the operator with subscribers to transmit control signals, Journal of Science & Technology-Thai Nguyen University Vol. 4(44), pp. 91-96, 2007

358. Cao Xuân Tuyển Nguyễn Phùng Quang, Steady-state error cancel and experiment results with applying nonlinear algorithms based on backsptepping technique for control of doubly-fed induction generator in wind power plant, Journal of Science and Technology of Technical Universities Vol. 59 pp. 39 - 44, 2007

359. Nguyễn Đăng Hòe, Nguyễn Trương Chuyên, Bùi Thế Đức, Cấu trúc và phương án thiết kế máy phay CNC 4 bậc tự do để gia công cánh tuốc bin, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 3 - 9, 2007

360. Nguyễn Quân Nhu, Phan Thị Lan, Tăng tốc độ tính toán giải tích lưới chế độ xác lập của hệ thống điện bằng phương pháp tách biến DPFM, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 116 - 121, 2007

361. Dương Xuân Trường, Nghiên cứu và thiết kế chương trình làm việc cho hệ thống sản xuất tích hợp OPEN CIM, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 122 - 129, 2007

362. Nguyễn Minh Cường, Chương trình quản lý nhu cầu sử dụng điện (DSM), Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 135 - 140, 2007

363. Nguyễn Mạnh Cường, Vũ Thị Liên, Phương pháp dạy - học tích cực, hiện trạng và một số đề xuất giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả giờ học thảo luận, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 130 - 134, 2007

364. Đặng Anh Đức, Thiết kế bộ quan sát trạng thái trong hệ thống điều khiển tuyến tính hóa động cơ dị bộ, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 85 - 90, 2007

365. Nguyễn Thanh Hà, Phân tích giao tiếp giữa tổng đài với thuê bao để truyền tín hiệu điều khiển, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 44(4) trang 91 - 96,2007

366. Lại Khắc Lãi, Hệ mờ - nơron và ứng dụng điều khiển tay máy, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 59 trang 60 - 63, 2007

367. Vu Ngoc Pi, Vũ Quý Đạc, Phân phối tỉ số truyền hộp giảm tốc trục vít hai cấp theo chỉ tiêu kết cấu của hộp hợp lý nhất, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuậtSố 59 trang 64 - 66, 2007

368. Cao Xuân Tuyển, Nguyễn Phùng Quang, Vấn đề khử sai lệch tính và các kết quả thực nghiệm về áp dụng các thuật toán phi tuyến trên cơ sở backstepping điều khiển máy điện dị bộ nguồn kép trong hệ thống phát điện chạy sức gió, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 59 trang 39 - 44, 2007

369. Đỗ Trung Hải, Nguyễn Trọng Thuần, Ứng dụng hệ Mờ - Nơron tĩnh nhận dạng trực tuyến (on - line) và điều khiển hệ phi tuyến, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 61 trang 6 - 11, 2007

370. Lê Thị Quỳnh Trang, Một số yêu cầu khi thiết kế bài giảng theo công nghệ dạy học hiện đại (CAI), Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 60 trang 100 - 103, 2007

371. Trần Xuân Minh, Nguyễn Như Hiển, Bùi Quốc Khánh, Điều khiển vector hệ truyền động điện biến tần - động cơ xoay chiều cảm ứng rotor dây quấn nối tiếp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 61 trang 23 - 27, 2007

372. Lại Khắc Lãi, Một phương pháp xây dựng bộ điều khiển thích nghi mờ theo mô hình mẫu cho đối tượng có trễ và có tham số thay đổi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 61 trang 28 - 31, 2007

373. Nguyễn Như Hiển, Bùi Chính Minh, Đỗ Khắc Đức, Nguyễn Văn Liễn, Thiết kế bộ điều khiển phi tuyến thích nghi và bền vững cho hệ truyền động nối khớp mềm, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 61 trang 37 - 41, 2007

374. Dương Phúc Tý, Ảnh hưởng của tốc độ đến ổn định của quá trình cắt kim loại, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 61 trang 78 - 81, 2007

375. Lại Khắc Lãi, Ứng dụng hệ Mờ - Nơron để nhận dạng hệ phi tuyến nhiều chiều, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 62 trang 7 - 10, 2007

376. Nguyễn Văn Chí, Điều khiển phản hồi đầu ra cho Robot n thanh nối dựa trên quan sát vận tốc các thanh nối, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 62 trang 23 - 28, 2007

377. Dương Phúc Tý, Đường cong tới hạn ổn định của hệ thống gia công tiện, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 62 trang 41 - 45, 2007

378. Vu Ngoc Pi, Vũ Quý Đạc, Tính toán tối ưu tỉ số truyền cho hộp giảm tốc trục vít bánh răng nhằm đạt chỉ tiêu chiều dài của hộp giảm tốc là nhỏ nhất, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuậtSố 61 trang 73 - 77, 2007

379. Nguyễn Phú Hoa, Nghiên cứu mở rộng khả năng công nghệ của máy tiện CNC - MICROTURN để gia công bề mặt hình học phức tạp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 62 trang 46 - 50, 2007

380. Nguyễn Phú Hoa, Mở rộng khả năng công nghệ của máy phay KM - 100 ứng dụng gia công khuôn ép cánh quạt, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 62 trang 35 - 40, 2007

381. Vũ Lai Hoàng, Trần Quốc Lập, Phạm Thảo, Công nghệ chế tạo nền Fe - Cu ứng dụng cho vật liệu kết cấu thiêu kết, Tạp chí Khoa học Công nghệ Kim loại, Số 14 trang 35 - 37, 2007

382. Vũ Lai Hoàng, Trần Quốc Lập, Phạm Thảo, Nghiên công nghệ chế tạo vật liệu ma sát trên cơ sở nền Fe mác Φ MK 11, Tạp chí Khoa học Công nghệ Kim loại Số 14 trang 43 - 46, 2007

383. Lại Khắc Lãi, Lê Thị Thu Hà, Một hệ thống điều khiển dự báo dựa trên mô hình mờ Takagi - Sugeno của đối tượng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 15 - 20, 2007

384. Hoàng Vị, Thiết kế cấu trúc truyền động thủy lực tối ưu dùng van tổ hợp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 44(4) trang 21 - 25, 2007

385. Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Thế Đức, Quá trình tương tác giữa các sóng xung kích trong hỗn hợp nước chứa bọt hơi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 26 - 32, 2007

386. Nguyễn Đức Tường, Ứng dụng chương trình ETP khảo sát quá điện áp thao tác và biện pháp bảo vệ quá điện áp của đường dây tải điện cao áp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 33 - 38, 2007

387. Nguyễn Văn Dự, Mô hình nghiên cứu động lực học của cơ cấu rung va đập mới, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 39 - 44, 2007

388. Ngô Đức Minh, Ứng dụng bộ biến đổi PWM trong điều khiển công suất giữa các nguồn điện cục bộ, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 50 - 56, 2007

389. Nguyễn Thị Hồng Cẩm,, Xác định góc nghiêng cho phép của mặt nền theo điều kiện ổn định chống lật cho cần trục PINGUELY GC15150S dạng tháp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 57 - 62., 2007

390. Ngô Cường, Lê Viết Bảo, Một phương pháp giải bài toán tối ưu hóa chế độ cắt khi mài tròn ngoài, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 63 - 67,2007

391. Đỗ Khắc Đức, Relative formation control of mobile agents, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 68 - 77, 2007

392. Vũ Văn Thắng, Ổn định tĩnh và chất lượng điện áp của hệ thống điện nhận công suất từ các nguồn xa, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44 (4) trang 78 - 83, 2007

393. Trương Tuấn Anh, Tính toán độ tin cậy của lưới điện phân phối trung áp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 84 - 90, 2007

394. Vu Ngoc Pi, An introduction to Abrasive Waterjet (AWJ) machining, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái NguyênSố 44(4) trang 91 - 96, 2007

395. Nguyễn Tiến Dũng, Ứng dụng Encoder để nâng cao chất lượng điều khiển đường đi của Robot tự động, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 97 - 102, 2007

396. Nguyễn Minh Cường, Giới thiệu rơle khoảng cách kỹ thuật số MICOM để bảo vệ đường dây truyền tải điện, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 44(4) trang 103 - 110, 2007

397. Ngô Như Khoa Trần Ích Thịnh, Finite Element Analysis of Laminated Composite Plates Using High Order Shear Deformation Theory, Vietnam Journal of Mechanics, Vol. 29, No. 1, 2007

398. Trần Minh Đức Ngô Cường Lê Thái Sơn, Determination of tool life by simultaneous evaluation of appearing norms during and after the grinding process, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No.1(Vol.41) pp. 56-59, 2007

399. Phan Quang Thế Nguyễn Đăng Bình, Cutting capacity of PVD-TiN and PVD-TiCN coated M41 endmills used to machine slots on alloy steels X12M, Journal of Science and Technology of Technological universitiesVol. 57, pp. 13-16, 2006

400. Vũ Ngọc PiNguyễn Đăng BìnhVũ Quý ĐạcPhan Quang Thế, Optimal calculation of total transmission ratio of three step helical gearboxes for minimum mass of gears, Journal of Science and Technology of Technical UniversitiesVol. 57, pp. 91-93, 2006

401. Phan Quang Thế, Đặc tính lớp bề mặt rãnhkhi gia công bằng dao thép gió phủ PVD, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái NguyênSố 37(1), Tập 2, trang 112-116,2006

402. Trần Anh Đức, Nguyễn Đăng Bình, Áp dụng công nghệ chế tạo mẫu nhanh chế tạo mẫu chảy đúc chi tiết Cổ xả động cơ Huyndai D4Db trên máy SLA250, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 37(1), Tập 2, trang 117-122, 2006

403. Bùi Quốc Khánh Võ Quang Vinh Võ Thu Hà, Hệ điều khiển có cơ cấu thay đổi dùng mode trượt gián tiếp, Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, Số 55, trang 15-19,, 2006

404. Dương Phúc Tý, The influence of specific cutting forces on the cutting velocity, Journal of Science and Technology of Technical Universities Vol. 57, pp. 94-96, 2006

405. Nguyễn Đăng Bình, Chọn phương án làm việc tối ưu cho module công nghệ tự động là việc trong hệ thống sản xuất tự động linh hoạt (FMS), Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, Số 57, trang 32-38,, 2006

406. Nguyễn Đăng Bình Nguyễn Đăng Hào, A method of expanding technological ability of welding robot VR006CII, Journal of Science and Technology - Technological Universities; No. 57; pp. 56-58, 2006

407. Nguyễn Đăng Bình, Dương Phúc Tý, Chứng minh giả thuyết khoa học bằng thực nghiệm, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 58, trang 58 - 62,2006

408. Vũ Ngọc Pi Vũ Qúy Đạc, Một phương pháp tính toán tối ưu tỉ số truyền cho hộp giảm tốc bánh răng trụ ba cấp, Tạp chí Khoa học & Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, Số 58, trang 33-35,, 2006

409. Dương Phúc Tý, Ảnh hưởng của tốc độ cắt đến ổn định của quá trình cắt kim loại, Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University No. 4(40), Vol. 2; pp. 80-85,2006

410. J. Pan, Đỗ Khắc Đức, Active vibration and motion control of surface ships, The 6th International Symposium on Active Noise and Vibration Control. Keynote paper, Adelaide, Australia, 2006

411. Nguyễn Đăng Bình, Xác định hệ số sử dụng của module công nghệ phần mềm trong hệ thống sản xuất tự động linh hoạt (HTSXTĐLH) trên cơ sở hệ thống CAD/CAM, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 37(1), Tập 2, trang 100-105, 2006

412. Nguyễn Văn Chí, La Mạnh Hùng, Phương pháp thiết kế bộ điều khiển trượt cho đối tượng phi tuyến siso dựa trên phép biến đổi hệ trục toạ độ vi phôi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 37(1), Tập 2, trang 106-111, 2006

413. Vũ Ngọc Pi, Nguyễn Đăng Bình, Vũ Quý Đạc, Phan Quang Thế, Một phương pháp tính toán tối ưu tỷ số truyền cho hộp giảm tốc, Tạp chí Khoa học Công nghệ, Số 54 trang 19 - 21, 2005

414. Vũ Ngọc Pi, Nguyễn Đăng Bình, Vũ Quý Đạc, Phan Quang Thế, Phương pháp hiệu quả tính tỷ số truyền tối ưu cho hộp giảm tốc bánh răng trụ đồng trục, School on Computational Sciences and Engineering: Theory and Applications, Journal of Science & Technology, Number 54 pp. 19 - 21, 2005

415. Phan Quang Thế, Nguyễn Đăng Bình, Mòn khuôn ép gạch lát nền Ceramics và vấn đề thiết kế chế tạo khuôn, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật, số 50 trang 46 - 50, 2005

416. Nguyễn Đăng Hòe, Bù sai số trung tâm gia công 3 trục bằng phương pháp mạng Nơ - ron, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật trang 134, 2005

417. Nguyễn Đăng Hòe, Tổ hợp bộ hậu vi xử lý thuận và nghịch cho trung tâm gia công nhiều trục, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật trang 154, 2005

418. Nguyễn Đăng Hòe, J. Rýbin, Giảm thời gian tạo hình trong công nghệ tạo mẫu nhanh SLS, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật trang 145, 2005

419. Nguyễn Hữu Công, Lâm Hùng Sơn, Ngô Đức Minh, Phương pháp biến phân giải bài toán điều khiển tối ưu cho hệ có tham số phân bố, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 33 (2) trang 25 - 31, 2005

420. Nguyễn Ngọc Kiên, Ngô Đức Minh, Tổng quan hệ điều khiển quá trình có khâu thời gian chết lớn, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 33(2) trang 59 - 64,2005

421. Bành Tiến Long, Nguyễn Đình Mãn, Xác định độ tin cậy trên cơ sở mòn của nhóm gồm 4 séc măng ở động cơ D165, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 33(2) trang 65 - 71, 2005

422. Nguyễn Đăng Bình, Nguyễn Đăng Hào, Một hướng mở rộng khả năng công nghệ của robot hàn VR006CII, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 3 - 7, 2005

423. Đào Huy Du, Cải thiện chất lượng tín hiệu thoại, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 8 - 13, 2005

424. Nguyễn Đăng Hòe, Đỗ Khắc Đức, Ổn định quỹ đạo của vật thể nổi dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 36(4), Tập 1 trang 14 - 19, 2005

425. Ngô Như Khoa, Nông Minh Ngọc, Nguyễn Văn Huy, Ứng dụng vi điều khiển trong nhận diện tiền xu, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 36(4), Tập 1 trang 20 - 25, 2005

426. Hoàng Vị, Vấn đề nghiên cứu, phát triển đào tạo cơ điện tử ở trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 26 - 29, 2005

427. Lại Khắc Lãi, Một phương pháp nâng cao độ bền vững của hệ truyền động Thyristor - động cơ khi các thông số thay đổi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 30 - 34, 2005

428. Võ Quang Lạp, Nguyễn Hiền Trung, Ứng dụng thiết bị bù tĩnh có điều khiển ở chế độ xác lập cho đường dây tải điện siêu cao áp 500kV, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 35 - 41, 2005

429. Nguyễn Hữu Công, Nguyễn Nam Trung, Nghiên cứu hệ thống đọc công tơ từ xa, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 42 - 46, 2005

430. Nguyễn Đình Mãn, Xác định độ tin cậy trên cơ sở mòn của vật liệu séc măng và sơmi của động cơ diezel D165 Sông Công - Thái Nguyên, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 47 - 52, 2005

431. Bùi Chính Minh, Nguyễn Văn Vỵ, Hệ thống truyền động Servo nối khớp mềm, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 53 - 59, 2005

432. Nguyễn Văn Tuấn, Quá trình truyền sóng trong một số hỗn hợp lỏng – hơi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 36(4), Tập 1 trang 60 - 69, 2005

433. Vũ Ngọc Pi, Vũ Quý Đạc, Tính toán tối ưu tỉ số truyền cho hộp giảm tốc trục vít bánh răng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 70 - 73,2005

434. Dương Phúc Tý, Sự phụ thuộc của hiện tượng mất ổn định của quá trình phay vào vị trí tương đối giữa dao và phôi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 74 - 78, 2005

435. Nguyễn Kim Bình, Lê Văn Quỳnh, Khảo sát chất lượng hệ thống phanh có trang bị bộ điều hoà lực phanh bằng mô hình không gian hệ nhiều vật, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 79 - 84, 2005

436. Nguyễn Ngọc Kiên, Đỗ Trung Hải, Mô hình nhận dạng tối ưu sử dụng mạng nơron, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 85 - 90, 2005

437. Nguyễn Mạnh Tùng, Mở rộng mạng nơron truyền thẳng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 36(4), Tập 1 trang 91 - 96, 2005

438. Nguyễn Văn Chí, Nguyễn Nam Trung, Thiết kế bộ điều khiển thích nghi kháng nhiễu cho đối tượng tuyến tính có nhiễu bất định nằm trong hệ thống, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 1 trang 97 - 102, 2005

439. Nguyễn Đăng Hòe, Nguyễn Văn Giáp, Chuẩn dữ liệu STL và quá trình cắt lớp mô hình, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 3 - 8, 2005

440. Hoàng Vị, Cơ điện tử trong các máy gia công bánh răng CNC, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 9 - 13, 2005

441. Nguyễn Thị Hồng Cẩm, Những vấn đề trong tính toán thiết kế truyền động bánh răng hành tinh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 36(4), Tập 2 trang 14 - 18, 2005

442. Lê Thanh Liêm, Cải tiến công nghệ gia công bánh răng máy khoan đá, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 19 - 22, 2005

443. Đặng Danh Hoằng, Phạm Thị Bông, Nguyễn Thị Cúc, Thiết kế bộ điều khiển mờ để chỉnh định tham số cho bộ điều khiển PID kinh điển, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 23 - 26, 2005

444. Nguyễn Quân Nhu, Nguyễn Minh Cường, Kết cấu, tổ chức SCADA trong hệ thống điện, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 27 - 31,2005

445. Ngô Đức Minh, Đỗ Văn Quân, Phạm Thị Thu Hương, Thay thế hệ thống chống sét ống bằng chống sét van thế hệ mới lắp trên đường dây tải điện trên không, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 32 - 37, 2005

446. Nguyễn Hoài Nam, Ứng dụng mạng nơron có trễ nhận dạng cấu trúc và tham số mô hình tuyến tính gián đoạn ARMA, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 38 - 42, 2005

447. Văn Ngọc Hồng, Phạm Vĩnh Hưng, Khuyết tật và một số biện pháp nâng cao chất lượng sản phẩm đúc áp lực, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 43 - 46, 2005

448. Nguyễn Thị Quốc Dung, Cơ sở xác định lực tác dụng trong truyền động xích, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 47-50, 2005

449. Trần Xuân Minh, Dương Quốc Tuấn, Nghiên cứu hệ truyền động động cơ một chiều không chổi than ứng dụng card DSP DS1102, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 51-56, 2005

450. Nguyễn Thanh Hà, Phân tích trường ngẫu nhiên bằng thuật toán thích nghi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 57-60, 2005

451. Lại Khắc Lãi, Xây dựng mô hình chính xác và khảo sát hệ thống truyền động thyristor - động cơ một chiều kích từ động lập khi các thông số động cơ thay đổi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 61-65, 2005

452. Văn Ngọc Hồng, Phạm Vĩnh Hưng, Sử dụng phần mềm MAGMA cho mô phỏng tính toán quá trình đúc, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 73-77, 2005

453. Nguyễn Mạnh Cường, Thiết kế cơ cấu cam cần đẩy đáy con lăn bằng phương pháp giải tích, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 66-72, 2005

454. Nguyễn Phú Hoa, Tối ưu chế độ cắt của phương pháp khoan trên máy điều khiển số (NC và CNC), Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 78-84, 2005

455. Vũ Việt Vũ, Phân lớp đối tượng bằng phương pháp support vector machines, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 90-94, 2005

456. Nguyễn Tiến Duy, FAT32, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 95-104, 2005

457. Nguyễn Đăng Hòe, Nguyễn Văn Tuấn, Vi Thị Mai Hương, Đại học Thái Nguyên với ngành Kỹ thuật môi trường, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 105-108, 2005

458. Nguyễn Phương Huy, Ứng dụng logic mờ cho nhận dạng chữ viết tay, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 109-113, 2005

459. Trần Văn Lầm, Vấn đề lựa chọn dẫn chứng cho bài giảng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 36(4), Tập 2 trang 114-115, 2005

460. Phan Quang Thế, Nguyễn Đăng Bình, Cơ sở thiết kế cơ cấu cam phẳng bằng giải tích và ứng dụng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Viện Khoa học và Công nghệ Quốc giaTập 42, số 3 trang 89-95, 2004

461. Phan Quang Thế, Ứng dụng tâm quay tức thời trong phân tích và thiết kế cơ cấu phẳng, Tạp chí Khoa học Công nghệ, Tháng 2 trang 71 - 75, 2004

462. Vũ Quốc Đông, Nguyễn Quân Nhu, Nguyễn Hữu Công, Nhận dạng hệ thống bằng phương pháp quy hoạch thực nghiệm, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 1, 2004

463. Nguyễn Đăng Hòe, Xác định sai số tổng hợp của máy đo tọa độ bằng mẫu đo đặc biệt, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật trang 107, 2004

464. Nguyễn Đăng Hòe, Bù sai số kích thước của các trung tâm gia công bằng phương pháp nội suy sử dụng hàm định dạng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật trang 118, 2004

465. Nguyễn Đăng Hòe, Nghiên cứu nhiệt độ khi phay lăn bằng cặp nhiệt mẫu, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật trang 124, 2004

466. Trần Vệ Quốc, Phạm Thành Long, Điều khiển robot hàn khi gia công các quỹ đạo phức hợp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật Số 48+49 trang 137-141, 2004

467. Bành Tiến Long, Phan Quang Thế, Xác định trường nhiệt độ trong dao tiện thép gió bằng phương pháp phần tử hữu hạn, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia Tập 41, số 4 trang 28-38, 2003

468. Võ Quang Lạp, Ứng dụng bộ vi xử lí 8031 trong hệ thống truyền động thyristor - động cơ điện một chiều, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 1(25) trang 33-39, 2003

469. Bùi Chính Minh, Nguyễn Văn Liễn, Nguyễn Công Hiền, Điều khiển trực tiếp mô men động cơ không đồng bộ, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 2 (26) trang 50-55, 2003

470. Bùi Chính Minh, Hệ thống điều khiển động cơ servo tín hiệu số, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 4 (28) trang 60-67, 2003

471. Trần Xuân Minh, Các chế độ làm việc và các đặc tính ngoài của sơ đồ chỉnh lưu cầu ba pha, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 2(26) trang 56-63, 2003

472. Nguyễn Phùng Quang, Cao Xuân Tuyển, Ứng dụng lý thuyết điều khiển mờ trong điều khiển vector động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu gắn trên bề mặt rotor, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 2(26) trang 69-75, 2003

473. Đỗ Trung Hải, Ứng dụng phần mềm Matlab 5.3 tính toán động học và động lực học của hệ điều khiển chuyển động nhiều trục, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 2 (26) trang 63-68, 2003

474. Võ Quang Lạp, Phân tích trạng thái làm việc của hệ thống điện trên máy ủi cỡ lớn, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 1(25) trang 29-32, 2003

475. Nguyễn Văn Tuấn, Dương Ngọc Hải, Sóng phản xạ bởi tường cứng trong hỗn hợp chất lỏng chứa bọt hơi nước, Tạp chí Cơ học Việt Nam, Số 24, Tập 3, trang 167-180,2002

476. Lại Khắc Lãi, Nguyễn Văn Hoà, Điều khiển hệ chuyển động nhiều trục bằng bộ điều khiển mờ thích nghi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 2(22), trang 68-77, 2002

477. Võ Quang Lạp, Phân tích trạng thái tĩnh của hệ thống truyền động nghịch lưu dòng điện – động cơ không đồng bộ 3 pha, Tạp chí Khoa học và Công nghệ tập 40, số ĐB, trang 205-209, 2002

478. Võ Quang Lạp, Phân tích đặc tính momen của động cơ không đồng bộ 3 pha được truyền động bởi nghịch lưu dòng điện, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Số 32+33, 2002

479. Võ Quang Lạp, Thiết kế hệ thống tự động kích từ cho động cơ đồng bộ, Tạp chí Khoa học và Công nghệ số 36+37, 2002

480. Võ Quang Lạp, Thiết kế hệ thống tự động điều chỉnh điện áp lưới cho lưới điện, Tạp chí Khoa học và Công nghệ số 38+39, 2002

481. Võ Quang Lạp, Ứng dụng bộ biến đổi điện áp 3 pha bằng thyristor để thay thế biến áp điều chỉnh của các hệ thống điện ở công ty Xuân Hòa – Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Công nghệ số 38+39, 2002

482. Nguyễn Mạnh Tường, Nguyễn Hữu Công, Điều khiển tối ưu quá trình gia nhiệt một đối tượng có tham số phân bố, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật, Số 36+37, 2002

483. Bành Tiến Long, Phan Quang Thế, Một nghiên cứu về ảnh hưởng của chế độ cắt đến trường nhiệt độ và mòn dao tiện phủ PVD, Tuyển tập Công trình Khoa học, 45 năm trường Đại học Bách khoa Hà nội , Phân ban Cơ khí trang 203-208, 2001

484. Phan Quang Thế, Nguyễn Đăng Bình, Nguyễn Đăng Hòe, Mô hình Phân bố Nhiệt độ - Một Cơ sở Vật lý quan trọng trong Quá trình Gia công Vật liệu, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, tháng 2 trang 203-208, 2001

485. Nguyễn Mạnh Tường, Nguyễn Hữu Công, Nguyễn Văn Chí, Nghiên cứu điều khiển tối ưu bằng phương pháp quy hoạch động, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 4(20) trang 77-83, 2001

486. Nguyễn Hữu Công, Ngô Cường, Điều khiển tối ưu cho hệ có tham số phân bố, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật, Số 30+31, 2001

487. Nguyễn Như Hiển, Nghiên cứu và ứng dụng hệ thống xung điện trở dòng chỉnh lưu rotor động cơ không đồng bộ rotor dây quấn cho các thiết bị nâng hạ, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật, Số 2, 2001

488. Bùi Quốc Khánh, Nguyễn Như Hiển, Nguyễn Đức Thăng, Tổng hợp bộ điều khiển mờ trượt cho hệ điều khiển chuyển động nhiều trục, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ thuật, Số 30+31, 200, 2001

489. Võ Quang Lạp, Ảnh hưởng của sóng hài điện áp bậc cao đến momen động cơ không đồng bộ khi nối vào nghịch lưu nguồn áp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 4(20) trang 84-89, 2001

490. Trịnh Quang Vinh,Vũ Quý Đạc, Nghiên cứu ảnh hưởng mô men lực quán tính trên khâu bị dẫn tới chuyển động của cơ cấu tổ hợp Bánh xích - Xích - Thanh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 4(20) trang 90-93, 2001

491. Nguyễn Đăng Bình, Dương Phúc Tý, Tăng Huy, Tự rung và ổn định của máy phay theo quan điểm năng lượng của quá trình cắt, Tạp chí Khoa học và Công nghệ-ĐH Thái Nguyên, Số 2(18) trang 56-62, 2001

492. Nguyễn Đăng Bình, Lê Thanh Liêm, Nghiên cứu mở rộng khả năng công nghệ gia công 3D trên máy phay CNC Primero km-100 for 3D machine, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 4(20) trang 72-76, 2001

493. Tăng Huy, Nguyễn Đăng Bình, Dương Phúc Tý, Nghiên cứu đặc tính của tự rung bằng phương pháp thực nghiệm với sự trợ giúp của máy vi tính, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 2(18) trang 50-55, 2001

494. Bành Tiến Long, Phan Quang Thế, Một nghiên cứu so sánh về ảnh hưởng của lớp phủ PVD-TiCN và PVD-TiN đến nhiệt độ và mòn mặt trước của dao tiện thép gió, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, Số 23+24 trang 1-4, 2000

495. Phan Quang Thế, Tương tác ma sát trượt và vai trò của lớp phủ trong việc giảm ma sát, Thông báo Khoa học, Tháng 11 trang 28 - 34, 2000

496. Dương Ngọc Hải, Nguyễn Văn Tuấn, Phân tích đoạn nhiệt sóng xung kích trong hỗn hợp chất lỏng và chất khí hai thành phần, Tạp chí Cơ học Việt nam, Số 22, Tập 2 trang 101-110, 2000

497. Dương Ngọc Hải, Nguyễn Văn Tuấn, Một số kết quả của ảnh hưởng động lực của sóng xung kích lên dòng chất lỏng không đồng nhất, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 4(16) trang 42-43, 2000

498. Vũ Ngọc Pi, Một phương pháp phân phối tỉ số truyền cho hộp giảm tốc bánh răng đồng trục, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 1(13) trang 27-29, 2000

499. Phan Quang Thế, Một nghiên cứu về mòn của dụng cụ thép gió phủ PVD-TiN dùng tiện thép các bon K1050, Tạp chí Công nghiệp, Bộ Công nghiệp, Số 6 trang 25-28, 1999

500. Dương Phúc Tý, Trần Thọ, Phương pháp tính toán, thiết kế bộ truyền bánh răng-thanh răng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 2(10) trang 59-63,1999

501. Bành Tiến Long, Phan Quang Thế, Tương tác ma sát trên mặt trước của dao tiện thép gió phủ PVD- TiN dùng cắt thép K1050, Tạp chí Khoa học Công nghệ, Tháng 5 trang 35 - 40, 1999

502. Bành Tiến Long, Phan Quang Thế, Một nghiên cứu về sự thay đổi trường nhiệt độ trong dao tiện thép gió phủ PVD-TiN, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật Số 15 trang 1-7, 1998

503. Phan Quang Thế, Bành Tiến Long, Nguyễn Chí Quang, Nguyễn Thị Phương Mai, Lớp đọng trên mặt trước của dụng cụ phủ PVD-TiN và ảnh hưởng của nó đến trường nhiệt độ trong dụng cụ phủ, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ thuật, Số 16 trang 30-36, 1998

504. Lê Xuân Rao, Mai Văn Gụ, Nghịch lưu dòng điện 3 pha chuyển mạch 3 cấp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 4(7) trang 69-72, 1998

505. Nguyễn Mạnh Tùng, Lại Khắc Lãi, Nguyễn Hữu Công, N. Q. Hoan, P. T. Hàn, Một phương pháp xác định các trọng liên kết trong mạng nơron hồi quy, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 4(7) trang 73-79, 1998

506. Nguyễn Mạnh Tường, Nguyễn Hữu Công, Lại Khắc Lãi, Nguyễn Mạnh Tùng, Hệ thống điều khiển tự động quá trình gia nhiệt phôi kim loại, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 2(5) trang 62-68, 1998

507. Dương Ngọc Hải, Nguyễn Văn Tuấn, Sự truyền sóng trong chất lỏng không đồng nhất, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 5(8) trang 62-66, 1998

508. Dương Phúc Tý, Ảnh hưởng của hằng số thời gian T của mạch điều chỉnh đến độ chính xác gia công trên máy CNC, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 2(5) trang 69-73, 1998

509. Bành Tiến Long, Phan Quang Thế, Phủ bay hơi và ứng dụng trong công nghiệp, Tạp chí Khoa học Công nghệ Môi trường, Tháng 8 trang 40 - 41, 1998

510. Nguyễn Đăng Bình, Xác định cấu trúc tối ưu của module công nghệ mềm trong hệ thống sản xuất tự động linh hoạt trên cơ sở kết hợp CAD và CAM, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 2(5) trang 53-56, 1998

511. Nguyễn Phú Hoa, Nguyễn Đăng Bình, Ứng dụng máy tính trong chuẩn bị công nghệ và thiết kế quá trình công nghệ (QTCN) cắt gọt, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 2(5) trang 57-61, 1998

512. Võ Quang Lạp, Ứng dụng bộ biến đổi điện áp xoay chiều bằng thyristor cho máy hàn tiếp xúc, Thông báo khoa học các trường đại học, 1997, 1997

513. Vũ Ngọc Pi, Trịnh Chất, Về kết cấu và tính toán tối ưu động cơ - hộp giảm tốc, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 2(3) trang 43-46, 1997

514. Trần Vệ Quốc, Nghiên cứu tính toán, thiết kế bộ truyền bánh răng trên máy tính, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 1(2) trang 37-45, 1997

515. Lê Xuân Rao, Mô phỏng chuyển động bàn máy bào giường (ứng dụng thiết bị PLC CD 400), Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 1(2) trang 52-56, 1997

516. Vũ Đình Trung, Một số vấn đề về thiết kế các chi tiết có bề mặt phức tạp tuỳ ý theo hướng gia công trên máy điều khiển số, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 2(3) trang 47-50, 1997

517. Trịnh Quang Vinh, Ứng dụng ma trận và phép biến đổi toạ độ để thiết lập phương trình chuyển động của các cơ cấu phẳng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 1(2) trang 45-51, 1997

518. Nguyễn Đăng Bình, Xác định các thông số cơ bản của Module công nghệ phần mềm (MĐTĐ) trong hệ thống sản xuất tự động linh hoạt, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên, Số 1(1) trang 32-36, 1996

519. Trần Hữu Đà, Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy tự động cắt rãnh nghiêng trên lỗ hình trục cán thép, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 1(1) trang 36-41,1996

520. Võ Quang Lạp, Một số vấn đề kĩ thuật ở phân xưởng mạ nhà máy xe đạp Xuân Hoà Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 1(1) trang 29-32, 1996

521. Lê Cao Thăng, Phương pháp phân tích quá trình uốn vật liệu lưỡng kim, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 1(1) trang 24-28, 1996

522. Trịnh Quang Vinh, Kết quả nghiên cứu một số đặc trưng động học của cơ cấu tổ hợp BGCR, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - ĐH Thái Nguyên Số 1(1) trang 41-44, 1996

523. Võ Quang Lạp, Nghiên cứu và ứng dụng phương pháp pha ngang để điều khiển các bộ biến đổi điện áp bằng thyristor, Thông báo khoa học các trường đại học, 1994

524. Võ Xuân Quang, Các phương trình đặc thù của bài toán về “sai số chuẩn” trong việc tự động hoá thiết kế, Hội nghị toàn quốc về Tự động hoá lần thứ 1, VICA-1, Hà Nội, tháng 4, 1994

525. Trần Vệ Quốc, Khử bụi trong khói của nhà máy cốc hoá Thái Nguyên, Hội nghị toàn quốc về Tự động hoá lần thứ 1, VICA-1, Hà Nội, tháng 4, 1994

526. Trần Vệ Quốc, Hệ thống tự động hoá thiết kế các cơ cấu máy, Hội nghị toàn quốc về Tự động hoá lần thứ 1, VICA-1, Hà Nội, tháng 4, 1994

527. Trần Vệ Quốc, Hệ thống tự động hoá điều chỉnh các máy cắt kim loại, Hội nghị toàn quốc về Tự động hoá lần thứ 1, VICA-1, Hà Nội, tháng 4, 1994

528. Trịnh Quang Vinh, Nghiên cứu cơ cấu và máy có chuyển động gián đoạn bằng phương pháp tâm tích, Hội nghị toàn quốc về Tự động hoá lần thứ 1, VICA-1, Hà Nội, tháng 4,1994

529. Đoàn Kim Luân, Ước lượng sai số khi giải gần đúng các phương trình tích phân, Tạp chí Khoa học Đại học Cơ điện, Tháng 1 trang 6-9, 1973

530. Trương Kim Hiếu, Nguyễn Công Hòa, Nguyễn Phú Thùy, Nguyễn Thư Xá, Nguyễn Thị Vân, Nghiên cứu chế tạo màng mỏng Cadimi Sulfit (CDS), Tạp chí Khoa học Đại học Cơ điện, Tháng 1 trang 10-11, 1973

531. Đinh Nho Sinh, Phương trình chuyển động và cơ sở của cơ học lượng tử Photon, Tạp chí Khoa học Đại học Cơ điện, Tháng 1 trang 13-21, 1973

532. Trịnh Quang Vinh, Một ý tưởng mới trong thiết kế cơ cấu cam, Tạp chí Khoa học Đại học Cơ điện, Tháng 1 trang 22-31, 1973

533. Nguyễn Phan Mạnh Tường, Sự chuyển động và độ bền của bánh răng Novicop, Tạp chí Khoa học Đại học Cơ điện, Tháng 1 trang 32-38, 1973

534. Nguyễn Huy San, Ảnh hưởng của phương pháp mài đến tuổi bền của dụng cụ cắt, Tạp chí Khoa học Đại học Cơ điện, Tháng 1 trang 39-43, 1973

535. Trần Hữu Đà, Một số vấn đề về nhiệt trong quá trình cắt kim loại, Tạp chí Khoa học Đại học Cơ điện, Tháng 1 trang 44-53, 1973

536. Phạm Đức Hiểu, Tính toán hiệu suất trong các hộp tốc độ của máy công cụ, Tạp chí Khoa học Đại học Cơ điện, Tháng 1 trang 54-59, 1973

537. Mai Trọng Nhân, Lý thuyết, cấu trúc và động học của máy công cụ, Tạp chí Khoa học Đại học Cơ điện, Tháng 1 trang 60-67, 1973

538. Trịnh Khắc Nghiêm, Những đặc điểm khi mài dụng cụ cắt dao hợp kim cứng, Tạp chí Khoa học Đại học Cơ điện, Tháng 1 trang 68-72, 1973

 

Tin mới hơn

Tin cũ hơn